VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-20 Computable Name: VNPractitionerTitleCS

Copyright/Legal: HL7 Vietnam. Căn cứ TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT.

Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa. Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). / Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes across 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
V.08.01.01 Bác sĩ cao cấp (hạng I) Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Senior Doctor (Rank I)
V.08.01.02 Bác sĩ chính (hạng II) Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Chief Doctor (Rank II)
V.08.01.03 Bác sĩ (hạng III) Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Doctor (Rank III)
V.08.02.04 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)
V.08.02.05 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)
V.08.02.06 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Preventive Medicine Doctor (Rank III)
V.08.03.07 Y sĩ (hạng IV) Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3. Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)
V.08.04.08 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV. Senior Public Health Officer (Rank I)
V.08.04.09 Y tế công cộng chính (hạng II) Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV. Chief Public Health Officer (Rank II)
V.08.04.10 Y tế công cộng (hạng III) Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV. Public Health Officer (Rank III)
V.08.05.31 Điều dưỡng hạng I Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Nurse (Rank I)
V.08.05.11 Điều dưỡng hạng II Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Nurse (Rank II)
V.08.05.12 Điều dưỡng hạng III Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Nurse (Rank III)
V.08.05.13 Điều dưỡng hạng IV Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1. Nurse (Rank IV)
V.08.06.14 Hộ sinh hạng II Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Midwife (Rank II)
V.08.06.15 Hộ sinh hạng III Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Midwife (Rank III)
V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2. Midwife (Rank IV)
V.08.07.32 Kỹ thuật y hạng I Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3. Medical Technician (Rank I)
V.08.07.17 Kỹ thuật y hạng II Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3. Medical Technician (Rank II)
V.08.07.18 Kỹ thuật y hạng III Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3. Medical Technician (Rank III)
V.08.07.19 Kỹ thuật y hạng IV Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3. Medical Technician (Rank IV)
V.08.08.20 Dược sĩ cao cấp (hạng I) Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV. Senior Pharmacist (Rank I)
V.08.08.21 Dược sĩ chính (hạng II) Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV. Chief Pharmacist (Rank II)
V.08.08.22 Dược sĩ (hạng III) Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV. Pharmacist (Rank III)
V.08.08.23 Dược hạng IV Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV. Pharmacy Technician (Rank IV)
V.08.09.24 Dinh dưỡng hạng II Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT. Nutritionist (Rank II)
V.08.09.25 Dinh dưỡng hạng III Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT. Nutritionist (Rank III)
V.08.09.26 Dinh dưỡng hạng IV Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT. Nutritionist (Rank IV)
V.08.10.27 Dân số viên hạng II Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT. Population Officer (Rank II)
V.08.10.28 Dân số viên hạng III Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT. Population Officer (Rank III)
V.08.10.29 Dân số viên hạng IV Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT. Population Officer (Rank IV)
V.08.11.30 Khúc xạ nhãn khoa (hạng III) Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa. Optometrist (Rank III)