VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Thuật ngữ (Terminology)
Thuật ngữ (Terminology)
Trang này liệt kê tất cả CodeSystems và ValueSets trong VN Core FHIR IG phiên bản 0.1.0.
Tổng quan
| Loại |
Số lượng |
Ghi chú |
| CodeSystems |
42 |
17 quốc gia + 5 quốc tế bản địa hóa + 10 YHCT + 1 nghề nghiệp (VSCO) + 2 nhân viên y tế + 7 bảo hiểm/thanh toán |
| ValueSets |
43 |
Tương ứng cho mỗi CodeSystem (một số CS có nhiều VS) |
Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.
CodeSystems
Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-ethnicity-cs |
Dân tộc Việt Nam |
121/TCTK-PPCĐ |
54 |
vn-religion-cs |
Tôn giáo Việt Nam |
CV 6955/BNV-TGCP |
16 |
vn-province-cs |
Tỉnh/Thành phố |
NQ 202/2025 |
34 |
vn-district-cs |
Huyện/Quận (legacy) |
Danh mục cũ |
~700 |
vn-ward-cs |
Xã/Phường |
NQ 202/2025 |
~3.321 |
vn-identifier-type-cs |
Loại định danh |
VN Core |
11 |
Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-bhyt-card-type-cs |
Loại đối tượng BHYT |
QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH, NĐ 146/2018 |
53 |
vn-insurance-visit-type-cs |
Loại KCB BHYT (MALYDO) |
QĐ 3176 |
5 |
vn-discharge-disposition-cs |
Tình trạng ra viện |
QĐ 3176 |
5 |
vn-treatment-outcome-cs |
Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) |
QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
8 |
vn-cost-category-cs |
Danh mục chi phí KCB |
QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
14 |
vn-patient-visit-type-cs |
Mã đối tượng đến KCB |
QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) |
27 |
vn-service-request-category-cs |
Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) |
TT 20/2014, TT 39/2018, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
8 |
Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-healthcare-level-cs |
Tuyến KCB |
BYT |
4 |
vn-hospital-rank-cs |
Hạng bệnh viện |
TT 06/2024/TT-BYT (16/5/2024) |
4 |
vn-organization-type-cs |
Loại hình CSKCB |
Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 47-48 |
8 |
vn-qualification-cs |
Trình độ chuyên môn y tế |
Luật KCB 2023, NĐ 96/2023 |
14 |
Thuật ngữ y khoa quốc tế (bản địa hóa)
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-icd10-cs |
ICD-10 Việt Nam |
QĐ 4469/2020 + QĐ 98/2022 |
15.026 |
vn-icd9-cm-cs |
ICD-9-CM Việt Nam |
QĐ 387/2026 (thay QĐ 4440) |
3.882 |
vn-snomed-subset-cs |
SNOMED CT Việt Nam |
QĐ 2427, 2493, 2805/2025 |
77.393 |
vn-loinc-cs |
LOINC Việt Nam |
Regenstrief Institute |
66.077 |
vn-cls-cs |
Chỉ số cận lâm sàng VN |
QĐ 1227/2025 |
2.964 |
Ghi chú: Các CodeSystem quốc tế bản địa hóa đều sử dụng content = #not-present — chỉ khai báo metadata, dữ liệu chi tiết nằm trong thư mục data/. Khi coding trong FHIR, ưu tiên URI quốc tế (http://loinc.org, http://snomed.info/sct) với display tiếng Việt.
Y học cổ truyền (YHCT)
| ID |
Tên |
QĐ nguồn |
Đợt |
vn-yhct-disease-cs |
Thể lâm sàng YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-diagnosis-cs |
Chẩn đoán YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-acupoint-cs |
Huyệt châm cứu |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-technique-cs |
Kỹ thuật YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-symptom-cs |
Triệu chứng YHCT |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-tongue-cs |
Chẩn đoán lưỡi |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-pulse-cs |
Chẩn đoán mạch |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-treatment-method-cs |
Pháp điều trị |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-herb-cs |
Dược liệu |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-prescription-cs |
Bài thuốc cổ phương |
QĐ 3080/2025 |
2 |
Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-practitioner-title-cs |
Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) |
TT 41/2025, TT 02/2025 |
32 |
vn-specialty-cs |
Chuyên khoa y tế |
TT 43/2013 (28 chuyên khoa), TT 21/2017, TT 32/2023 Điều 11 Phụ lục V–XVII |
47 |
Nghề nghiệp
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-occupation-cs |
Nghề nghiệp (VSCO 2020) |
QĐ 34/2020/QĐ-TTg |
1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible) |
ValueSets
Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Include |
vn-ethnicity-vs |
Dân tộc Việt Nam |
VNEthnicityCS (toàn bộ) |
vn-religion-vs |
Tôn giáo Việt Nam |
VNReligionCS (toàn bộ) |
vn-province-vs |
Tỉnh/Thành phố |
VNProvinceCS (toàn bộ) |
vn-district-vs |
Huyện/Quận |
VNDistrictCS (toàn bộ) |
vn-ward-vs |
Xã/Phường |
VNWardCS (toàn bộ) |
vn-identifier-type-vs |
Loại định danh |
VNIdentifierTypeCS + HL7 base |
vn-occupation-vs |
Nghề nghiệp (VSCO) |
VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã) |
Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Include |
vn-bhyt-card-type-vs |
Loại đối tượng BHYT |
VNBHYTCardTypeCS (toàn bộ) |
vn-insurance-visit-type-vs |
Loại KCB BHYT (MALYDO) |
VNInsuranceVisitTypeCS (toàn bộ) |
vn-discharge-disposition-vs |
Tình trạng ra viện |
VNDischargeDispositionCS (toàn bộ) |
vn-treatment-outcome-vs |
Kết quả điều trị |
VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ) |
vn-cost-category-vs |
Danh mục chi phí |
VNCostCategoryCS (toàn bộ) |
vn-patient-visit-type-vs |
Mã đối tượng đến KCB |
VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã) |
vn-service-request-category-vs |
Loại dịch vụ y tế |
VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã) |
Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-healthcare-level-vs |
Tuyến KCB |
VNHealthcareLevelCS (toàn bộ) |
vn-hospital-rank-vs |
Hạng bệnh viện |
VNHospitalRankCS (toàn bộ) |
vn-organization-type-vs |
Loại hình CSKCB |
VNOrganizationTypeCS (toàn bộ) |
vn-qualification-vs |
Trình độ chuyên môn y tế |
VNQualificationCS (toàn bộ) |
Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-practitioner-title-vs |
Chức danh nghề nghiệp (V.08) |
VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã) |
vn-specialty-vs |
Chuyên khoa y tế |
VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã) |
Lâm sàng
| ID |
Tên |
Include |
vn-condition-code-vs |
Mã bệnh |
VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS |
vn-procedure-code-vs |
Mã thủ thuật |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
vn-cls-vs |
Chỉ số cận lâm sàng |
VNCLSCS (2.964 mã, mapping LOINC 100%) |
vn-allergy-code-vs |
Mã dị ứng |
VNSNOMEDSubsetCS (filter: allergy) |
vn-body-site-vs |
Vị trí giải phẫu |
VNSNOMEDSubsetCS (filter: body structure) |
vn-icd9cm-vs |
ICD-9-CM VN |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
YHCT
| ID |
Tên |
Include |
vn-yhct-disease-vs |
Thể lâm sàng |
VNYHCTDiseaseCS |
vn-yhct-diagnosis-vs |
Chẩn đoán YHCT |
VNYHCTDiagnosisCS |
vn-yhct-acupoint-vs |
Huyệt châm cứu |
VNYHCTAcupointCS |
vn-yhct-technique-vs |
Kỹ thuật YHCT |
VNYHCTTechniqueCS |
vn-yhct-symptom-vs |
Triệu chứng |
VNYHCTSymptomCS |
vn-yhct-tongue-vs |
Chẩn đoán lưỡi |
VNYHCTTongueCS |
vn-yhct-pulse-vs |
Chẩn đoán mạch |
VNYHCTPulseCS |
vn-yhct-treatment-method-vs |
Pháp điều trị |
VNYHCTTreatmentMethodCS |
vn-yhct-herb-vs |
Dược liệu |
VNYHCTHerbCS |
vn-yhct-prescription-vs |
Bài thuốc |
VNYHCTPrescriptionCS |
ConceptMaps
| ID |
Tên |
Nguồn → Đích |
Số mapping |
Căn cứ |
vn-cm-cls-to-loinc |
CLS VN → LOINC |
VN CLS CS → http://loinc.org |
2.964 (100% coverage) |
QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute |
Ghi chú: ConceptMap khai báo 5 ví dụ đại diện (1 mã/nhóm). Dữ liệu mapping đầy đủ 2.964 chỉ số nằm trong thư mục data/cls/.
SearchParameters
| ID |
Tên |
Resource |
Type |
Căn cứ |
vn-sp-patient-cccd |
Tìm theo CCCD |
Patient |
token |
Luật Căn cước 2023, TT 13/2025 |
vn-sp-patient-bhyt |
Tìm theo BHYT |
Patient |
token |
Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014 |
vn-sp-organization-cskcb |
Tìm theo mã CSKCB |
Organization |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-practitioner-cchn |
Tìm theo số CCHN |
Practitioner |
token |
Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 19-26 |
vn-sp-coverage-bhyt |
Tìm thẻ BHYT |
Coverage |
token |
Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-encounter-malydo |
Tìm theo MALYDO |
Encounter |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
vn-sp-condition-icd10 |
Tìm theo ICD-10 |
Condition |
token |
QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) |
English Summary
VN Core IG v0.1.0 includes 42 CodeSystems and 43 ValueSets covering demographics (ethnicity, religion, administrative divisions, occupation/VSCO 1,516 codes), healthcare qualifications (14 professional levels), practitioner roles (V.08 civil service titles 32 codes, medical specialties 47 codes), insurance (BHYT card types 53 codes per NĐ 146/2018, visit types, cost categories 14 codes per QĐ 697/QĐ-BYT, patient visit types 27 codes per QĐ 3276/QĐ-BYT), service request categories (8 codes per TT 20/2014, TT 39/2018), organization classification (8 types per Luật KCB 2023, 4 ranks per TT 06/2024), clinical outcomes (8 treatment outcomes per QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176/QĐ-BYT, 5 discharge dispositions), localized international terminologies (ICD-10 VN 15,026, ICD-9-CM 3,882, SNOMED CT VN 77,393, LOINC VN 66,077, CLS VN 2,964 with 100% LOINC mapping), and traditional medicine (10 YHCT CodeSystems).