VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Contents:
This page provides a list of the FHIR artifacts defined as part of this implementation guide.
The following artifacts define the specific capabilities that different types of systems are expected to have in order to comply with this implementation guide. Systems conforming to this implementation guide are expected to declare conformance to one or more of the following capability statements.
| VN Core Server CapabilityStatement — Mô tả khả năng máy chủ FHIR tuân thủ VN Core |
Mô tả khả năng tối thiểu của một máy chủ FHIR tuân thủ VN Core IG. Bao gồm 20 loại resource với các tương tác read, search-type, create, và update. / Minimum capabilities for a FHIR server conforming to VN Core IG. Covers 20 resource types with read, search-type, create, and update interactions. |
These define the properties by which a RESTful server can be searched. They can also be used for sorting and including related resources.
| Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Organization theo mã cơ sở KCB (5 chữ số, BHXH cấp). Ví dụ: GET [base]/Organization?vn-cskcb=79001 |
| Tìm kiếm NVYT theo số CCHN — VN Practitioner CCHN Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Practitioner theo số Chứng chỉ hành nghề (CCHN). Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 19-26 — CCHN là bắt buộc cho mọi NVYT. Ví dụ: GET [base]/Practitioner?vn-cchn=012345 |
| Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo số CCCD (Căn cước công dân 12 chữ số). Ví dụ: GET [base]/Patient?vn-cccd=001099012345 |
| Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Patient theo số thẻ BHYT. Hỗ trợ cả 3 format (duy trì song song): CCCD 12 số (từ 15/8/2025 per NĐ 188/2025), BHXH 10 số, legacy 15 ký tự. Ví dụ: GET [base]/Patient?vn-bhyt=001099012345 |
| Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Condition theo mã bệnh ICD-10. Căn cứ: QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020) — Ban hành Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10, bổ sung bởi QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) — COVID-19 codes U07.1, U07.2. Ví dụ: GET [base]/Condition?vn-icd10=http://hl7.org/fhir/sid/icd-10|J18.9 |
| Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Encounter theo loại KCB BHYT (trường MALYDO). Giá trị: 1=Đúng tuyến, 2=Cấp cứu, 3=Trái tuyến, 4=Thông tuyến, 5=KCB ban đầu. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Ví dụ: GET [base]/Encounter?vn-malydo=1 |
| Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter |
SearchParameter cho phép tìm kiếm Coverage theo số thẻ BHYT (trường identifier). Hỗ trợ cả 3 format (duy trì song song): CCCD 12 số (từ 15/8/2025 per NĐ 188/2025), BHXH 10 số, legacy 15 ký tự. Căn cứ: Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/8/2025). Ví dụ: GET [base]/Coverage?vn-bhyt-card=http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt|001085012345 |
These define constraints on FHIR resources for systems conforming to this implementation guide.
| Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile |
Profile DiagnosticReport cho Việt Nam. Nhóm kết quả cận lâm sàng (xét nghiệm, CĐHA, TDCN). Liên kết với VNCoreObservationLab (kết quả chi tiết) và VNCoreEncounter (lượt khám). Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/4/2025) — 2.964 chỉ số CLS, QĐ 3176/QĐ-BYT — trường MA_DICH_VU, KET_QUA trong XML3/XML6. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (DiagnosticReport mapper — XML 4750). |
| Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile |
Profile Patient cho Việt Nam. Bao gồm identifier slicing (CCCD, BHYT, MRN), extensions dân tộc/tôn giáo, và ràng buộc địa chỉ theo VNCoreAddress. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), Luật Căn cước 2023, Luật BHYT. |
| Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile |
Profile Condition cho chẩn đoán tại Việt Nam. Hỗ trợ mã hóa chẩn đoán bằng ICD-10 (bắt buộc theo QĐ 4469/QĐ-BYT) và/hoặc SNOMED CT IPS Terminology. Căn cứ: QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020) — ICD-10-VN, QĐ 98/QĐ-BYT (2022) — bổ sung COVID-19, QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile |
Profile Organization cho cơ sở y tế Việt Nam. Bao gồm identifier mã CSKCB, extensions loại hình/tuyến/hạng, và địa chỉ theo VNCoreAddress. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 47-48, TT 06/2024/TT-BYT (phân hạng). |
| Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile |
Profile AllergyIntolerance cho ghi nhận dị ứng và bất dung nạp tại Việt Nam. Sử dụng SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí, CC-BY-4.0) cho mã hóa chất gây dị ứng. Việt Nam không có bộ mã dị ứng quốc gia — SNOMED CT IPS cung cấp ~15.000+ concepts bao gồm substances, pharmaceutical products, allergens. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), Luật KCB 2023. |
| Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile |
Profile DeviceUseStatement cho Việt Nam. Ghi nhận việc sử dụng vật tư y tế (VTYT) cho bệnh nhân. Liên kết với VNCoreDevice (thông tin VTYT) và VNCoreEncounter (lượt khám). Dùng cho theo dõi VTYT tiêu hao (catheter, kim, băng…) và VTYT lâu bền (implant, stent…). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_VAT_TU trong chuẩn dữ liệu BHXH). |
| Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile |
Profile ExplanationOfBenefit cho Việt Nam. Giải trình quyền lợi BHYT — kết quả giám định và thanh toán. Mapping từ chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 → QĐ 130 → QĐ 3176). Bảng kê chi phí theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — 12 danh mục, 14 mã. Căn cứ:
|
| Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile |
Profile ClaimResponse cho Việt Nam. Kết quả xử lý yêu cầu thanh toán BHYT. Bao gồm adjudication chi tiết: tổng đề nghị, đủ điều kiện, cùng chi trả, BHYT thanh toán. Cặp đôi với VNCoreClaim — Claim là yêu cầu, ClaimResponse là kết quả. Căn cứ:
|
| Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile |
Profile Encounter cho Việt Nam. Bao gồm extension loại KCB BHYT (trường MALYDO), thông tin chẩn đoán, cơ sở y tế, và kết quả điều trị/tình trạng ra viện. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), TT 13/2025/TT-BYT, Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014. |
| Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile |
Profile Practitioner cho Việt Nam. Bao gồm identifier slicing (CCCD, CCHN), thông tin trình độ chuyên môn (qualification). Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 19-27 (CCHN), TT 13/2025/TT-BYT. |
| Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile |
Profile Observation Vital Signs cho Việt Nam, kế thừa từ FHIR core vitalsigns profile. Hỗ trợ: huyết áp, mạch, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, cân nặng, chiều cao. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử — phần sinh hiệu). |
| Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile |
Profile Medication cho Việt Nam. Thông tin chi tiết thuốc: mã, tên, dạng bào chế, hàm lượng, số đăng ký. Liên kết với MedicationRequest (đơn thuốc) và Claim (thanh toán BHYT). Căn cứ: Luật Dược 2016, Dược điển VN, QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_THUOC, TEN_THUOC). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (Medication mapper). |
| Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile |
Profile Coverage đại diện thẻ bảo hiểm y tế Việt Nam. Bao gồm extensions loại đối tượng BHYT và nơi ĐKKCB ban đầu, hỗ trợ cả 3 format số thẻ. Căn cứ: Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile |
Profile Procedure cho thủ thuật và dịch vụ kỹ thuật y tế tại Việt Nam. Hỗ trợ mã hóa bằng SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí) và danh mục DVKT VN. Căn cứ: TT 20/2014/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT (danh mục DVKT), QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024) — trường MA_DVKT/MA_PTTT trong chuẩn dữ liệu BHXH, QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026) — ICD-9-CM mới nhất, QĐ 4466/QĐ-BYT (2020) — ánh xạ DVKT ↔ ICD-9-CM. |
| Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile |
Profile DocumentReference cho Việt Nam. Dùng cho tham chiếu bệnh án điện tử, phiếu kết quả xét nghiệm, phim ảnh CĐHA, đơn thuốc điện tử, giấy chuyển viện, v.v. Căn cứ:
|
| Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile |
Profile PractitionerRole cho Việt Nam. Liên kết Practitioner với Organization, ghi nhận chức danh nghề nghiệp (mã V.08) và chuyên khoa hành nghề. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42 (phạm vi hoạt động chuyên môn), TT 41/2025/TT-BYT (chức danh bác sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (chức danh điều dưỡng), TT 32/2023/TT-BYT Điều 11 (phạm vi hành nghề theo chuyên khoa). |
| Vật tư y tế VN Core — VN Core Device Profile |
Profile Device cho vật tư y tế tiêu hao (VTYT) tại Việt Nam. Dùng trong thanh toán BHYT: mã VTYT, nhóm VTYT, phạm vi BHYT. Liên kết với Claim.item (chi phí VTYT) và DeviceUseStatement (ghi nhận sử dụng). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_VAT_TU, TEN_VAT_TU), NĐ 74/2025/NĐ-CP. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (Device mapper). |
| Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile |
Profile Observation cho kết quả xét nghiệm lâm sàng tại Việt Nam. Sử dụng LOINC làm mã xét nghiệm (66.077 mã unique, bản dịch tiếng Việt do BYT phát hành). BYT đã ban hành bộ mã CLS quốc gia ánh xạ sang LOINC (QĐ 1227/QĐ-BYT 11/04/2025). Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (2025), TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 130/QĐ-BYT sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile |
Profile ServiceRequest cho Việt Nam. Dùng cho yêu cầu xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, thủ thuật, phẫu thuật, khám chuyên khoa, phục hồi chức năng, YHCT. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), TT 20/2014/TT-BYT + TT 39/2018/TT-BYT (danh mục DVKT), QĐ 3176/QĐ-BYT (chuẩn dữ liệu BHXH — trường MA_DVKT). Mã hóa dịch vụ bằng ICD-9-CM (QĐ 387/2026), SNOMED CT, hoặc mã DVKT VN. / VN Core ServiceRequest profile for medical service orders: lab tests, diagnostic imaging, functional diagnostics, procedures, surgery, specialist consultations, rehabilitation, traditional medicine. Per TT 13/2025/TT-BYT (EMR), TT 20/2014 + TT 39/2018 (DVKT catalog), QĐ 3176/QĐ-BYT (BHXH data — MA_DVKT field). |
| Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile |
Profile Claim cho Việt Nam. Dùng cho yêu cầu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT. Mapping từ chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 → QĐ 130 → QĐ 3176). Bảng kê chi phí theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) — 12 danh mục, 14 mã. Căn cứ:
|
| Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile |
Profile Observation cho đánh giá Y học cổ truyền (YHCT) tại Việt Nam. Dùng cho các phương pháp tứ chẩn: Vọng (nhìn — lưỡi, sắc mặt), Văn (nghe/ngửi), Vấn (hỏi — triệu chứng), Thiết (bắt mạch). Liên kết với VNCoreCondition (chẩn đoán YHCT) và VNCoreProcedure (kỹ thuật YHCT). Căn cứ: QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Đợt 1 mã YHCT, QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Đợt 2 mã YHCT. |
| Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile |
Profile MedicationRequest cho Việt Nam. Dùng cho đơn thuốc điện tử (ePrescription). Hỗ trợ đơn thuốc ngoại trú, nội trú, cấp cứu. Liên kết với BHYT qua Coverage/Claim. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), QĐ 130/QĐ-BYT sửa đổi bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (trường MA_THUOC trong chuẩn dữ liệu BHXH), Luật Dược 2016 Điều 74 (kê đơn thuốc). / VN Core MedicationRequest profile for electronic prescriptions (ePrescription). Supports outpatient, inpatient, and emergency prescriptions. Links to insurance via Coverage/Claim. Per TT 13/2025/TT-BYT (EMR), QĐ 3176/QĐ-BYT (BHXH data standard — MA_THUOC field), Pharmaceutical Law 2016 Art.74 (prescription rules). |
These define constraints on FHIR data types for systems conforming to this implementation guide.
| Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile |
Profile Address cho Việt Nam, hỗ trợ ĐVHC mới theo NQ 202/2025 (34 tỉnh, 3.321 xã). Bổ sung extension mã hóa tỉnh/TP và xã/phường. Cấp huyện (district) giữ lại cho backward-compatible nhưng KHÔNG Must Support — khuyến khích dùng extension:province + extension:ward. Căn cứ: NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
These define constraints on FHIR data types for systems conforming to this implementation guide.
| Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension |
Mở rộng ghi nhận dân tộc của bệnh nhân theo danh mục 54 dân tộc Việt Nam (Tổng cục Thống kê). FHIR base chỉ có US Race/Ethnicity — không phù hợp cho Việt Nam. Căn cứ: Hiến pháp 2013 Điều 5, Luật Căn cước 2023. |
| Hạng bệnh viện — Vietnam Hospital Rank Extension |
Mở rộng ghi nhận hạng (phân hạng) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo hệ thống phân hạng 4 bậc của Bộ Y tế. Căn cứ: TT 06/2024/TT-BYT về phân hạng CSKCB. |
| Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension |
Mã khoa thực hiện dịch vụ/thuốc trên từng dòng chi phí. Mapping XML 3176: MA_KHOA. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (claim-item-department). |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension |
Mở rộng ghi nhận kết quả điều trị (trường KETQUA) cho lượt khám/điều trị. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). 5 giá trị: Khỏi, Đỡ, Không thay đổi, Nặng hơn, Tử vong. Lưu ý: Khác với dischargeDisposition (tình trạng ra viện — TINHTRANGRA). KETQUA đánh giá kết quả y khoa, TINHTRANGRA ghi nhận hình thức ra viện. |
| Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension |
Năm và tháng thanh toán BHYT. Mapping XML 3176: NAM_QT (năm), THANG_QT (tháng). Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (claim-payment-year, claim-payment-month). |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại hình cơ sở y tế (bệnh viện, phòng khám, trạm y tế…). FHIR Organization.type dùng mã quốc tế — extension này bổ sung phân loại theo y tế Việt Nam. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 47-48. |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại khám chữa bệnh BHYT trên lượt khám (đúng tuyến, trái tuyến, thông tuyến, cấp cứu, KCB ban đầu). Tương ứng trường MALYDO trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014. |
| Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension |
Mở rộng ghi nhận loại đối tượng bảo hiểm y tế (DN, HC, HN, TE, BT…). Xác định mức quyền lợi và tỷ lệ đồng chi trả. Tương ứng trường MATHE (2 ký tự đầu) trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Căn cứ: Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, BHXH Việt Nam. |
| Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension |
Mở rộng ghi nhận nghề nghiệp của bệnh nhân theo Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020). Căn cứ: QĐ 34/2020/QĐ-TTg (20/11/2020) — Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam. 1.516 mã, 5 cấp phân loại, tương thích ISCO-08 (ILO). FHIR base Patient không có element nghề nghiệp chuẩn — cần extension. Nghề nghiệp ảnh hưởng đánh giá nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp (TT 28/2016/TT-BYT). |
| Ngày y lệnh — Order Date Extension |
Ngày y lệnh chỉ định dịch vụ/thuốc (NGAY_YL). Mapping XML 3176: NGAY_YL. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (procedure-order-date). |
| Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension |
Mở rộng ghi nhận cơ sở KCB ban đầu trên thẻ BHYT. Tương ứng trường MA_DKBD trong QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu đến Organization có mã CSKCB (5 chữ số do BHXH VN cấp). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014. |
| Phương thức thanh toán — Payment Method Extension |
Phương thức thanh toán KCB BHYT: phí dịch vụ (FFS), định suất (Capitation), hoặc theo trường hợp bệnh (DRG). Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (encounter-payment-method). |
| Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension |
Phạm vi hưởng BHYT cho vật tư y tế (PHAM_VI cho VTYT). Mapping XML 3176: PHAM_VI trong XML3. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (pham-vi-bhyt-vtyt). |
| Số đăng ký thuốc — Medication Registration Number Extension |
Số đăng ký lưu hành thuốc (Visa) do Cục Quản lý Dược – BYT cấp. Mapping XML 3176: SO_DANG_KY. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-registration-number). |
| Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension |
Extension tái sử dụng cho thông tin chi phí BHYT trên từng item (thuốc/DVKT/VTYT). Bao gồm: phạm vi BHYT (PHAM_VI), tỷ lệ thanh toán (TYLE_TT), mức hưởng (MUC_HUONG). Dùng trên: MedicationRequest, Procedure, DeviceUseStatement, Claim.item. Mapping XML 3176: PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (medication-pham-vi, medication-payment-ratio, medication-benefit-level). |
| Tuyến y tế — Vietnam Healthcare Level Extension |
Mở rộng ghi nhận tuyến y tế của cơ sở (Trung ương, Tỉnh, Xã). Sau NQ 202/2025, mô hình chính quyền 2 cấp → tuyến huyện cũ chỉ còn ở trạng thái legacy. Căn cứ: Luật KCB 2023, NQ 202/2025/QH15. |
| Tôn giáo — Vietnam Religion Extension |
Mở rộng ghi nhận tôn giáo của bệnh nhân theo danh mục 16 tôn giáo được Nhà nước Việt Nam công nhận (CV 6955/BNV-TGCP, 28/12/2020). Căn cứ: Hiến pháp 2013 Điều 24, Luật Tín ngưỡng tôn giáo 2016 (02/2016/QH14). |
| Tỉnh/Thành phố (mã hóa) — Vietnam Province Extension |
Mở rộng ghi nhận mã tỉnh/thành phố theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg trên Address. FHIR Address.state chỉ là text — extension này bổ sung mã hóa (Coding) để tra cứu chính xác. Căn cứ: NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
| Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension |
Extension tổng hợp chi phí KCB theo từng nhóm nguồn chi trả. Mapping từ XML 3176: T_THUOC, T_VTYT, T_BNCCT, T_BNTT, T_BHTT, T_NGUONKHAC, T_NGOAIDS. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 3176, QĐ 697/QĐ-BYT. Nguồn thiết kế: OHP Data Processor (Claim extensions production mapping). |
| Xã/Phường (mã hóa) — Vietnam Ward/Commune Extension |
Mở rộng ghi nhận mã xã/phường/thị trấn theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg trên Address. FHIR Address không có trường cho cấp xã (ward/commune) — extension này bổ sung. Mã 5 chữ số (00001–99999) theo danh mục 3.321 đơn vị cấp xã. Căn cứ: NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. |
These define sets of codes used by systems conforming to this implementation guide.
| Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet |
Tập giá trị bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 522 bài thuốc. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL VI. |
| Bệnh danh YHCT (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet |
Tập giá trị bệnh danh y học cổ truyền. 135 Mã U từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). Mã U KHÔNG PHẢI ICD-10 — đây là hệ thống mã quốc gia riêng cho YHCT. Mỗi Mã U có ánh xạ đến ICD-10 tương ứng. |
| Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet |
Tập giá trị chuyên khoa y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical specialties. |
| Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị chẩn đoán y học cổ truyền bao gồm bát cương, tạng phủ biện chứng, lục kinh biện chứng, vệ khí dinh huyết biện chứng, tam tiêu biện chứng. 106 thuật ngữ từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). |
| Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet |
Tập giá trị chỉ số cận lâm sàng Đợt 1. 2.964 chỉ số từ QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025). Mỗi chỉ số có ánh xạ LOINC (100%). / ValueSet for Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1), 2,964 codes per QĐ 1227/QĐ-BYT. Each maps to LOINC. |
| Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet |
Tập giá trị chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). / ValueSet of Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series). |
| Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả mã dân tộc từ Danh mục Dân tộc Việt Nam (TCTK). |
| Danh mục Quận/Huyện (cũ, legacy) — Vietnam District ValueSet (deprecated) |
Tập giá trị bao gồm tất cả 696 quận/huyện cũ (trước NQ 202/2025). Dùng cho backward-compatibility khi cần tra cứu hoặc chuyển đổi dữ liệu địa chỉ cũ. |
| Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả mã tôn giáo từ Danh mục Tôn giáo Việt Nam. |
| Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet |
Tập giá trị chỉ bao gồm 34 tỉnh/thành phố đang hoạt động theo NQ 202/2025. Không bao gồm mã cũ (inactive). |
| Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả xã/phường/thị trấn theo NQ 202/2025. |
| Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet |
ValueSet chứa 14 mã danh mục chi phí KCB theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit. |
| Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet |
Tập giá trị mã khoa trong cơ sở KCB. Căn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). |
| Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet |
Tập giá trị dược liệu và vật tư cổ truyền. 442 vị thuốc với tên khoa học. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL V. |
| Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet |
Tập giá trị huyệt châm cứu theo y học cổ truyền. 466 huyệt với tên quốc tế và ánh xạ SNOMED CT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL III. |
| Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet |
Tập giá trị phân hạng cơ sở KCB theo TT 06/2024/TT-BYT. |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet |
Tập giá trị kết quả điều trị theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet |
Tập giá trị kỹ thuật y học cổ truyền. 925 kỹ thuật tham chiếu TT 23/2024/TT-BYT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL IV. |
| Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet |
Tập giá trị phân loại yêu cầu dịch vụ y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical service request categories. |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet |
Tập giá trị loại hình cơ sở y tế theo Luật KCB 2023. |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet |
Tập giá trị loại khám chữa bệnh BHYT theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet |
Tập giá trị mã loại KCB (MA_LOAI_KCB). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet |
Tập giá trị bao gồm tất cả loại định danh Việt Nam, kết hợp với HL7 v2 Table 0203. |
| Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type ValueSet |
Tập giá trị loại đối tượng tham gia BHYT. |
| Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet |
Tập giá trị mã chẩn đoán cho VN Core, bao gồm:
|
| Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet |
Tập giá trị mã dị ứng/bất dung nạp cho VN Core, dựa trên SNOMED CT IPS Terminology. Việt Nam không có bộ mã dị ứng quốc gia — sử dụng SNOMED CT IPS (miễn phí, CC-BY-4.0). VN subset Đợt 3 (QĐ 2805/QĐ-BYT 2025): 1.327 Allergy concepts có bản dịch tiếng Việt. Binding extensible — cho phép text mô tả nếu không có mã SNOMED phù hợp. |
| Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet |
Tập giá trị mã tai nạn (MA_TAI_NAN). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8. |
| Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet |
Tập giá trị mã thủ thuật/phẫu thuật ICD-9-CM phiên bản Việt Nam. 3.882 mã từ QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026), dựa trên CMS V32. Ánh xạ với danh mục DVKT VN theo QĐ 4466/QĐ-BYT (2020). Binding extensible — cho phép mã DVKT VN hoặc SNOMED CT khi cần. |
| Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet |
Tập giá trị mã thủ thuật và dịch vụ kỹ thuật y tế cho VN Core, bao gồm:
|
| Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet |
Tập giá trị mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (MA_DOITUONG_KCB) theo QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025). 27 mã, chia 5 nhóm: KCB BHYT (nhóm 1), Cấp cứu (nhóm 2), Trái tuyến (nhóm 3), Lĩnh thuốc (nhóm 7), Khác (nhóm 8-10). |
| Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet |
Tập giá trị nghề nghiệp theo VSCO 2020 (QĐ 34/2020/QĐ-TTg). Bao gồm tất cả 1.516 mã nghề nghiệp 5 cấp. All occupation codes from VSCO 2020, covering 5 hierarchical levels. ISCO-08 compatible at Levels 1-4. |
| Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet |
Tập giá trị nguồn chi trả (NGUON_CTRA). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet |
Tập giá trị pháp điều trị y học cổ truyền. 77 pháp trị. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL IV. |
| Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet |
Phương thức thanh toán KCB BHYT: FFS, Capitation, DRG. Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. |
| Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet |
Tập giá trị phạm vi hưởng BHYT (PHAM_VI). Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). |
| Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 1451 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL I. |
| Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền. 39 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL II. |
| Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet |
Tập giá trị triệu chứng mạch theo y học cổ truyền. 18 loại mạch. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL III. |
| Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet |
Tập giá trị trình độ chuyên môn của nhân viên y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese healthcare professional qualification levels. |
| Tuyến y tế Việt Nam — Vietnam Healthcare Level ValueSet |
Tập giá trị tuyến y tế Việt Nam (chỉ bao gồm tuyến đang hoạt động). |
| Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet |
Tập giá trị tình trạng ra viện theo QĐ 130/QĐ-BYT (thay thế QĐ 4210), sửa đổi bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (2024). |
| Vị trí giải phẫu — VN Core Body Site ValueSet |
Tập giá trị vị trí giải phẫu (body site) dựa trên SNOMED CT Body Structures. BYT Việt Nam đã ban hành 35.889 concepts Body Structure tiếng Việt (QĐ 2427/QĐ-BYT 2025, Đợt 1). Kết hợp SNOMED CT IPS Terminology (miễn phí, CC-BY-4.0). Binding preferred — cho phép text mô tả nếu không có mã SNOMED phù hợp. |
| Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet |
Tập giá trị đường dùng thuốc theo BYT. Dùng cho MedicationRequest.dosageInstruction.route. |
These define new code systems used by systems conforming to this implementation guide.
| Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem |
Bộ mã bài thuốc theo thể lâm sàng Y học cổ truyền Việt Nam. Bao gồm 522 bài thuốc. Mỗi bài thuốc gắn với thể lâm sàng và bệnh danh YHCT (Mã U). Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục VI. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) prescription catalog organized by clinical patterns. Contains 522 traditional prescriptions, each linked to YHCT clinical syndromes and Mã U disease codes. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix VI. |
| Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification |
Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 phiên bản Việt Nam, ban hành theo QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), bổ sung theo QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022). Bao gồm 15.026 mã (2.043 types + 12.983 diseases), song ngữ Việt-Anh. Căn cứ pháp lý:
Vietnam localization of WHO ICD-10, published by Ministry of Health. Contains 15,026 codes (2,043 types + 12,983 diseases), bilingual Vietnamese-English. Source: https://icd.kcb.vn (Cục Khám Chữa Bệnh). Note: ICD-11 is in Phase II roadmap for 2026, not yet replacing ICD-10 in Vietnam. |
| Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification |
Bảng phân loại quốc tế mã hóa thủ thuật y tế ICD-9-CM (Volume 3) phiên bản Việt Nam. 3.882 mã thủ thuật/phẫu thuật, song ngữ Việt-Anh, do Cục KCB — BYT Việt Nam phát hành. Dựa trên CMS ICD-9-CM V32. Căn cứ pháp lý:
Vietnam localization of ICD-9-CM Volume 3, published by Ministry of Health. Contains 3,882 procedure codes, bilingual Vietnamese-English. Source: https://icd.kcb.vn (Cục Khám Chữa Bệnh) + CMS V32. Used in conjunction with VN Medical Service catalog (TT 20/2014, TT 39/2018) for BHYT claims. |
| Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem |
Bộ mã bệnh danh Y học cổ truyền Việt Nam và các thể lâm sàng, sử dụng hệ thống Mã U. Bao gồm 38 bệnh danh với 228 mã (bệnh danh + thể lâm sàng). Mỗi bệnh danh YHCT có ánh xạ đến ICD-10 tương ứng. Mỗi thể lâm sàng có mã hóa riêng (VD: U62.392.5.01 = Yêu thống — Thể hàn thấp). Căn cứ: QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Phụ lục I. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) disease and clinical syndrome classification using Mã U codes. Contains 38 diseases with 228 codes (diseases + clinical syndromes). Each YHCT disease maps to ICD-10 codes. Each clinical syndrome has a unique encoded value. Per QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Appendix I. |
| Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem |
Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh. Dựa trên phân tuyến chuyên môn kỹ thuật tại TT 43/2013/TT-BYT (28 chuyên khoa), bổ sung theo TT 21/2017/TT-BYT, phạm vi hành nghề tại TT 32/2023/TT-BYT (Điều 11, Phụ lục V — 19 nhóm hệ cơ quan, Phụ lục VI–XVII — phạm vi hành nghề chuyên biệt) và thực tế tổ chức khoa phòng tại các bệnh viện Việt Nam. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42, TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT. / Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification. Based on TT 43/2013/TT-BYT (28 technical specialty chapters), TT 21/2017/TT-BYT (amendments), TT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and hospital department organization. Per Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42. |
| Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã chẩn đoán trong Y học cổ truyền Việt Nam, bao gồm bát cương, nguyên nhân gây bệnh, vệ khí dinh huyết, tạng phủ, phủ kỷ hằng, kinh chính, kinh cân, kinh biệt, bì bộ, bát mạch kỳ kinh và biệt lạc. Căn cứ theo Quyết định 2552/QĐ-BYT ngày 12/8/2025 — Phụ lục II. / CodeSystem for diagnostic categories in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT), covering Eight Principles, etiology, Wei-Qi-Ying-Xue, Zang-Fu organs, extraordinary organs, 12 primary meridians, 12 sinew meridians, 12 divergent meridians, 12 cutaneous regions, 8 extraordinary vessels, and 15 collaterals. Per QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Appendix II. |
| Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1) |
Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng Đợt 1, ban hành theo QĐ 1227/QĐ-BYT ngày 11/04/2025. 2.964 chỉ số chia thành 5 nhóm:
Mỗi chỉ số có ánh xạ LOINC (100% coverage) để đảm bảo interoperability quốc tế. Khi coding trong FHIR Observation, ưu tiên sử dụng LOINC code (system = http://loinc.org) và sử dụng mã CLS VN làm identifier bổ sung. Vietnam National Clinical Lab Indicator Code List (Batch 1), per QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025). 2,964 indicators across 5 categories: Hematology (1,022), Biochemistry (447), Microbiology (174), Pathology (81), Diagnostic Imaging (1,240). Each indicator maps to LOINC (100% coverage). For FHIR coding, prefer LOINC (system = http://loinc.org); use CLS code as supplementary identifier. |
| Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem |
Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa. Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). / Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes across 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT. |
| Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem |
Danh mục 54 dân tộc Việt Nam theo Tổng cục Thống kê (121/TCTK-PPCĐ), bổ sung mã 55 (Người nước ngoài) và 99 (Không rõ). Tái sử dụng dữ liệu từ hl7vn/vn-core-ig (CodeSystem vn-core-race v1.0). Nguồn: Tổng cục Thống kê — Danh mục các dân tộc Việt Nam (121/TCTK-PPCĐ). |
| Danh mục Quận/Huyện (cũ, legacy) — Vietnam District CodeSystem (deprecated) |
Danh mục 696 quận/huyện theo hệ thống cũ (trước NQ 202/2025). Tất cả mã đều có status = deprecated. Dùng cho backward-compatibility với dữ liệu cũ. Mỗi mã có property province trỏ về mã tỉnh mới theo QĐ 19/2025. |
| Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem |
16 tôn giáo được Nhà nước Việt Nam công nhận theo Công văn số 6955/BNV-TGCP ngày 28/12/2020 của Bộ Nội vụ (Ban Tôn giáo Chính phủ). Bổ sung mã 00 (Không tôn giáo) và 99 (Không rõ) cho mục đích kỹ thuật. |
| Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem |
Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Bổ sung mã cũ (trạng thái inactive) cho tương thích ngược với dữ liệu trước sáp nhập. |
| Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem |
Danh mục 3.321 xã/phường/thị trấn Việt Nam theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg (Phụ lục II). Mã số 5 chữ số (00001–99999), hiệu lực từ 01/7/2025. Mỗi đơn vị có property "province" trỏ về mã tỉnh/TP (2 chữ số) theo Phụ lục I. |
| Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem |
12 nhóm danh mục chi phí khám bệnh, chữa bệnh (14 mã, nhóm giường bệnh tách 3 loại) theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), thay thế QĐ 6556/QĐ-BYT (30/10/2018). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit. |
| Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem |
Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) — Danh mục mã tạm thời dùng chung. Tham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176 (trường MA_KHOA). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping, verified with QĐ 2010). |
| Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations |
Danh mục nghề nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5 cấp phân loại: Cấp 1 (kỹ năng) + Cấp 2-5 (chuyên môn). Tương thích ISCO-08 ở Cấp 1-4, Cấp 5 là chi tiết riêng của Việt Nam. Hiệu lực từ 15/01/2021. Vietnam Standard Classification of Occupations (VSCO 2020), issued per QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5-level hierarchy: Level 1 (skill level) + Levels 2-5 (specialization). ISCO-08 compatible at Levels 1-4; Level 5 is Vietnam-specific detail. Effective from 15 January 2021. |
| Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem |
Bộ mã dược liệu và vật tư cổ truyền (DL, VTCT) Việt Nam. Bao gồm 442 vị thuốc. Bao gồm tên khoa học, nguồn gốc thực vật/động vật/khoáng vật. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục V. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) herbal medicine and traditional material catalog. Contains 442 medicinal substances including scientific names and plant/animal/mineral origins. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix V. |
| Huyệt châm cứu YHCT — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem |
Bộ mã huyệt châm cứu theo Y học cổ truyền Việt Nam. Bao gồm 466 huyệt với tên quốc tế. Có ánh xạ SNOMED CT (395 mã tham chiếu). Mỗi huyệt thuộc một đường kinh (Lung Meridian, Heart Meridian, v.v.). Căn cứ theo Quyết định 2552/QĐ-BYT ngày 12/8/2025 — Phụ lục III. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) acupuncture point catalog. Contains 466 acupoints with international nomenclature. Includes SNOMED CT cross-references (395 reference codes). Each point belongs to a meridian channel. Per QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Appendix III. |
| Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem |
Phân hạng cơ sở khám chữa bệnh theo TT 06/2024/TT-BYT. 4 hạng: Đặc biệt, Hạng I, Hạng II, Hạng III. Căn cứ: Thông tư 06/2024/TT-BYT ngày 16/5/2024. |
| Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem |
Danh mục kết quả điều trị theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) (trường KETQUA). |
| Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem |
Bộ mã kỹ thuật Y học cổ truyền Việt Nam. Bao gồm 925 kỹ thuật, tham chiếu TT 23/2024/TT-BYT (danh mục dịch vụ kỹ thuật). Bao gồm: châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc thang, và các kỹ thuật khác. Căn cứ theo Quyết định 2552/QĐ-BYT ngày 12/8/2025 — Phụ lục IV. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) technique catalog. Contains 925 techniques cross-referenced with TT 23/2024/TT-BYT (medical service catalog). Includes acupuncture, massage/acupressure, herbal decoctions, and other traditional techniques. Per QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — Appendix IV. |
| LOINC Việt Nam — Vietnam LOINC CodeSystem |
Bảng mã xét nghiệm quốc tế LOINC (Logical Observation Identifiers Names and Codes) phiên bản Việt Nam. 66.077 mã LOINC unique với bản dịch tên thành phần (component) tiếng Việt. Trong đó ~59.000 mã có bản dịch tiếng Việt, ~7.000 mã chỉ có tên tiếng Anh. Căn cứ pháp lý:
Vietnam LOINC translation, published by Cục KCB — MOH in collaboration with Regenstrief Institute (USA). Contains 66,077 unique LOINC codes with Vietnamese component translations. Source: https://loinc.whiteneuron.com (Deduplicated from original 108,526 entries which included duplicates, CLS VN codes, and EMR form field entries.) Note: MOH publishes a separate national lab code system (QĐ 1227/2025) that MAPS to LOINC. When coding in FHIR, use system = http://loinc.org with LOINC number from the mapping table. |
| Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem |
Phân loại yêu cầu dịch vụ y tế theo nhóm chức năng tại các cơ sở KCB Việt Nam. Dựa trên phân loại khoa phòng bệnh viện và danh mục DVKT (TT 20/2014/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT). Tương ứng với các nhóm chi phí trong QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). / Vietnamese medical service request category classification. Based on hospital department structure and DVKT catalog (TT 20/2014, TT 39/2018). Corresponds to cost categories in QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). |
| Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem |
Danh mục loại hình cơ sở y tế theo Luật KCB 2023 (15/2023/QH15). |
| Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem |
Danh mục loại khám chữa bệnh BHYT theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Phân loại mục đích đến khám theo chế độ BHYT. |
| Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem |
Danh mục mã loại khám chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem |
Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam. |
| Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem |
Danh mục mã đối tượng tham gia BHYT (2 ký tự) ghi trên thẻ bảo hiểm y tế. Căn cứ: QĐ 1351/QĐ-BHXH (16/11/2015), QĐ 1697/QĐ-BHXH (27/11/2023), QĐ 1018/QĐ-BHXH (24/7/2024), NĐ 146/2018/NĐ-CP, NĐ 75/2023/NĐ-CP. |
| Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem |
Danh mục mã tai nạn thương tích (trường MA_TAI_NAN). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem |
Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT. Căn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025. Thay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). Căn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT. Mã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị. |
| Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem |
Danh mục nguồn chi trả chi phí KCB (trường NGUON_CTRA). Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem |
Bộ mã pháp điều trị trong Y học cổ truyền Việt Nam. Bao gồm 77 pháp trị. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục IV. / CodeSystem for treatment methods (therapeutic principles) in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT). Contains 77 treatment methods. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix IV. |
| Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem |
Phương thức thanh toán KCB BHYT. Mapping XML 3176: MA_PTTT_QT. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — Bảng 14: Phương thức thanh toán. |
| Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem |
Danh mục phạm vi hưởng bảo hiểm y tế (trường PHAM_VI). Xác định thuốc/DVKT/VTYT nằm trong hay ngoài danh mục do quỹ BHYT chi trả. Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Tham chiếu: NĐ 70/2015/NĐ-CP, NĐ 74/2025/NĐ-CP. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
| SNOMED CT Việt Nam Subset — Vietnam SNOMED CT National Subset |
Bộ mã SNOMED CT phiên bản Việt Nam — subset chính thức do Bộ Y tế ban hành. 77.393 concepts với bản dịch tiếng Việt, song ngữ Việt-Anh, chia thành 3 đợt:
Căn cứ nền tảng: QĐ 1928/QĐ-BYT (2023) — Kiến trúc Chính phủ điện tử Y tế v2.1, xác lập SNOMED CT là bộ mã thuật ngữ y tế chuẩn quốc gia. Vietnam national SNOMED CT subset, published by Ministry of Health in 3 batches. Contains 77,393 concepts with Vietnamese translations, bilingual VI-EN. Each concept has: vn_code (national code), snomed_ct_id (international), name_vn, name_en. Vietnam uses SNOMED CT IPS Terminology (CC-BY-4.0) for non-member access. For international interoperability: system = http://snomed.info/sct, code = snomed_ct_id. |
| Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng theo thể lâm sàng Y học cổ truyền Việt Nam. Bao gồm 1451 triệu chứng. Mỗi triệu chứng gắn với thể lâm sàng YHCT (hàn, nhiệt, hư, thực, v.v.). Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục I. / Vietnamese Traditional Medicine (YHCT) symptom catalog organized by clinical patterns. Contains 1451 symptoms, each linked to YHCT clinical syndromes (cold/hàn, heat/nhiệt, deficiency/hư, excess/thực, etc.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix I. |
| Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng vọng chẩn lưỡi trong Y học cổ truyền Việt Nam, bao gồm hình thể lưỡi, chất lưỡi và rêu lưỡi. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục II. / CodeSystem for tongue diagnosis observations in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT), covering tongue body, tongue substance, and tongue coating. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix II. |
| Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem |
Bộ mã triệu chứng thiết chẩn mạch trong Y học cổ truyền Việt Nam. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục III. / CodeSystem for pulse diagnosis types in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT). Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix III. |
| Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem |
Danh mục trình độ chuyên môn của nhân viên y tế Việt Nam. Bao gồm các học vị, chức danh chuyên môn phổ biến trong hệ thống khám chữa bệnh. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 19-27 (CCHN), Nghị định 96/2023/NĐ-CP. / Vietnamese healthcare professional qualification levels covering medical degrees, specialist certifications, and academic titles used in the healthcare system. Per Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.19-27, Decree 96/2023/NĐ-CP. |
| Tuyến y tế Việt Nam — Vietnam Healthcare Level CodeSystem |
Danh mục tuyến y tế Việt Nam theo mô hình 2 cấp mới (NQ 202/2025/QH15). Tuyến Huyện giữ lại ở trạng thái inactive cho dữ liệu legacy. |
| Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem |
Danh mục tình trạng ra viện theo QĐ 130/QĐ-BYT (2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) (trường MA_LOAI_RV, STT 42 Bảng 1). |
| Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem |
Danh mục đường dùng thuốc theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam. Phân loại 7 nhóm: uống, tiêm, bôi ngoài, đặt, hô hấp, mắt/tai, khác. Căn cứ: Dược điển Việt Nam, Luật Dược 2016, thực hành lâm sàng BV. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). |
These define identifier and/or code system identities used by systems conforming to this implementation guide.
| Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number |
Hệ thống mã bệnh nhân nội bộ (Medical Record Number), do từng cơ sở y tế tự quản lý. Format và quy tắc đánh mã do từng bệnh viện tự quy định. Căn cứ: TT 13/2025/TT-BYT (bệnh án điện tử), Luật KCB 2023 (15/2023/QH15). |
| Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code |
Hệ thống mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số), do BHXH Việt Nam cấp. Dùng để định danh các cơ sở y tế trong hệ thống thanh toán BHYT. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), BHXH Việt Nam. |
| Mã vật tư y tế (VTYT) — Vietnam Medical Supply/Device Code |
Hệ thống mã vật tư y tế, dùng để định danh các vật tư tiêu hao và thiết bị y tế trong hệ thống thanh toán BHYT. Căn cứ: QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), NĐ 74/2025/NĐ-CP. |
| Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) — Vietnam Medical Practice License Number |
Hệ thống định danh Số Chứng chỉ hành nghề y, do Bộ Y tế cấp. Format không cố định, tùy từng đợt cấp phép. Căn cứ: Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), Điều 19-27. |
| Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number |
Hệ thống định danh Số Căn cước công dân (12 chữ số), do Bộ Công an cấp. Là số định danh cá nhân duy nhất theo Luật Căn cước 2023 (26/2023/QH15). Từ 01/7/2025, thay thế mã số thuế cá nhân. Bắt buộc cho bệnh án điện tử theo TT 13/2025/TT-BYT. |
| Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number |
Hệ thống định danh Số thẻ Bảo hiểm Y tế, do BHXH Việt Nam cấp. Hỗ trợ 3 format (hiện duy trì song song):
|
These define transformations to convert between codes by systems conforming with this implementation guide.
| Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap |
ConceptMap ánh xạ mã chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (CLS VN) sang mã LOINC quốc tế. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025) — Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng (Đợt 1). 2.964 chỉ số, 100% coverage ánh xạ LOINC (Regenstrief Institute). 5 nhóm:
Dữ liệu mapping đầy đủ tại: data/cls/qd1227_cls_loinc_mapping.json Ví dụ dưới đây chỉ bao gồm 5 mã đại diện (1 mã/nhóm). |
These are example instances that show what data produced and consumed by systems conforming with this implementation guide might look like.
| Vi du: Danh gia YHCT — Thiet chan mach + Vong chan luoi |
Danh gia YHCT cho benh nhan Yeu thong the han thap. Tu chan: Vong (luoi nhot — han thap), Thiet (mach tram — han). Lien ket voi ExampleConditionYHCTYeuThong (chan doan YHCT). Minh hoa cach dung component cho danh gia da chieu per QD 3080/QD-BYT. |
| Vi du: Ghi nhan su dung VTYT — Catheter tinh mach |
Ghi nhan su dung catheter tinh mach ngoai vi 22G cho benh nhan noi tru. Lien ket voi ExampleDeviceVTYT (catheter) va ExamplePatientNguyenVanAn. Minh hoa cach ghi nhan VTYT tieu hao trong luot dieu tri. |
| Vi du: Giai trinh quyen loi BHYT noi tru |
Giai trinh quyen loi BHYT cho luot noi tru viem ruot thua tai BV Cho Ray. Adjudication: de nghi 14.370.000, du DK 12.600.000, cung chi tra 2.520.000, BHYT thanh toan 10.080.000. Mapping OHP ExplanationOfBenefit: submitted/eligible/copay/benefit. Lien ket voi ExampleClaimBHYT (yeu cau goc) va ExampleClaimResponseBHYT (ket qua giam dinh). |
| Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ) |
Bác sĩ chuyên khoa II — đầy đủ: CCCD, CCHN, họ tên, giới tính, trình độ BS CKII Nội khoa. |
| Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (chỉ CCHN + tên) |
Bác sĩ với thông tin tối thiểu: chỉ có CCHN và họ tên. |
| Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm sinh hóa |
Ví dụ báo cáo xét nghiệm sinh hóa máu — glucose, creatinine. Nhóm CLS: LAB (xét nghiệm). Liên kết Observation kết quả chi tiết. Căn cứ: QĐ 1227/QĐ-BYT — 2.964 chỉ số CLS, QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Ví dụ tổ chức: BHXH Việt Nam — cơ quan bảo hiểm xã hội quốc gia. Dùng làm insurer trong Claim/ClaimResponse/Coverage. |
| Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ) |
Ví dụ bệnh nhân đầy đủ: CCCD, BHYT (format mới), MRN, họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ với mã ĐVHC mới, dân tộc Kinh, không tôn giáo. |
| Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới |
Ví dụ minh họa địa chỉ đầy đủ với cả text, line, state, extension province (mã hóa), extension ward (mã hóa), và district (legacy) cho backward-compatible. |
| Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính) |
Ví dụ bệnh nhân với thông tin tối thiểu bắt buộc: chỉ có CCCD, họ tên (text), và giới tính. |
| Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy |
Bệnh viện Chợ Rẫy — bệnh viện đa khoa hạng Đặc biệt, tuyến Trung ương, công lập, tại TP. Hồ Chí Minh. |
| Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR) |
Ví dụ tham chiếu bệnh án điện tử per TT 13/2025/TT-BYT. Bệnh án nội trú của bệnh nhân Nguyễn Văn An tại BV Chợ Rẫy. |
| Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng) |
Chẩn đoán y học cổ truyền: Yêu thống thể hàn thấp. Triple coding: ICD-10 M54.5 + SNOMED CT 279039007 + YHCT Mã U U62.392.5.01 (thể hàn thấp). Minh họa khả năng mã hóa song song giữa y học hiện đại và y học cổ truyền, kèm mã thể lâm sàng cụ thể theo QĐ 2552/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9 |
Chẩn đoán viêm phổi không xác định — dual coding ICD-10 + SNOMED CT. ICD-10: J18.9 (tên VN từ icd.kcb.vn), SNOMED CT: 233604007 (từ QĐ 2805/QĐ-BYT). |
| Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8 |
Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp — dual coding ICD-10 + SNOMED CT. ICD-10: K35.8, SNOMED CT: 85189001. Dùng kèm ExampleEncounterInpatient. |
| Ví dụ: Dị ứng Penicillin |
Dị ứng thuốc Penicillin (SNOMED CT: 91936005), mức độ nguy hiểm cao. Phản ứng: ban đỏ và phù nề. Minh họa VNCoreAllergyIntolerance. |
| Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú |
Ví dụ kết quả giải quyết BHYT cho lượt nội trú viêm ruột thừa tại BV Chợ Rẫy. Adjudication: đề nghị 14.370.000, đủ ĐK 12.600.000, cùng chi trả 2.520.000, BHYT thanh toán 10.080.000. Mapping OHP ClaimResponse: submitted/eligible/copay/benefit. |
| Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT |
Lượt khám ngoại trú BHYT đúng tuyến tại BV Chợ Rẫy. Bệnh nhân Nguyễn Văn An, chẩn đoán viêm phổi. |
| Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú |
Lượt nhập viện nội trú, chuyển tuyến, ra viện với tình trạng khỏi. |
| Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa |
Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (SNOMED CT: 6025007). Minh họa VNCoreProcedure với mã SNOMED CT IPS. |
| Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg |
Sinh hiệu huyết áp tâm thu 120 mmHg, tâm trương 80 mmHg. |
| Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg |
Ví dụ thuốc Amoxicillin 500mg viên nang — kháng sinh phổ rộng. Mã ATC: J01CA04. Số đăng ký: VD-12345-20. Mapping OHP: MA_THUOC, TEN_THUOC, SO_DANG_KY per QĐ 3176/QĐ-BYT. |
| Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021) |
Thẻ BHYT format legacy — 15 ký tự (2 chữ mã đối tượng + 13 số). Đối tượng: Hưu trí (HT). Minh họa backward-compatible. |
| Ví dụ: Thẻ BHYT format mới (CCCD 12 số, từ 01/8/2025) |
Thẻ BHYT format mới — số thẻ = số CCCD 12 chữ số. Đối tượng: Doanh nghiệp (DN). Nơi ĐKKCB ban đầu: BV Chợ Rẫy. |
| Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà |
Trạm y tế phường — tuyến xã, công lập, không phân hạng. |
| Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy |
Vai trò bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan tại Bệnh viện Chợ Rẫy, chức danh Bác sĩ chính (V.08.01.02), chuyên khoa Nội — Tim mạch, đang hoạt động. |
| Ví dụ: Vật tư y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G |
Ví dụ vật tư y tế tiêu hao (VTYT) — kim luồn tĩnh mạch 22G. Dùng trong thanh toán BHYT: mã VTYT, nhóm VTYT. Mapping OHP: MA_VAT_TU, TEN_VAT_TU per QĐ 3176/QĐ-BYT, NĐ 74/2025/NĐ-CP. |
| Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC) |
Kết quả xét nghiệm Glucose máu lúc đói = 6.8 mmol/L (cao). LOINC: 14771-0 (Fasting glucose [Moles/volume] in Serum or Plasma — đơn vị mmol/L). |
| Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực |
Yêu cầu chụp X-quang ngực thẳng cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan, BV Chợ Rẫy. Lý do: ho kéo dài, loại trừ viêm phổi. |
| Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú |
Ví dụ yêu cầu thanh toán BHYT cho lượt nội trú viêm ruột thừa tại BV Chợ Rẫy. Mapping từ XML 3176: MA_BN, MA_THE, MA_BENH=K35.8, T_TONGCHI. Chi phí theo 4 nhóm per QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). |
| Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết |
Yêu cầu xét nghiệm Glucose máu lúc đói cho bệnh nhân Nguyễn Văn An. Chỉ định bởi BS CKII Nguyễn Thị Lan, BV Chợ Rẫy. Lý do: nghi ngờ đái tháo đường. |
| Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT) |
Chẩn đoán đái tháo đường type 2 với cả ICD-10 coding (E11.9) và SNOMED CT coding (44054006). Minh họa dual coding theo khuyến nghị VN Core. |
| Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú |
Đơn thuốc ngoại trú: Amoxicillin 500mg, uống 3 lần/ngày, sau ăn, 7 ngày. Bệnh nhân Nguyễn Văn An, BHYT. Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan kê đơn tại BV Chợ Rẫy. |