Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml9BirthCertificateLm | Phiên bản: 0.8.0 | ||||
| Computable Name: BHYTXML9BirthCertificateLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.16 | |||||
Logical model cho Bảng 9 giấy chứng sinh. Lưu ý lineage: Bảng 9 (Chỉ tiêu Giấy chứng sinh) đã được TÁCH khỏi chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT và chuyển sang chuẩn dữ liệu điện tử riêng QĐ 2919/QĐ-BYT (15/9/2025) (bãi bỏ Bảng 9 của QĐ 130/QĐ-BYT + bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT). LM giữ cấu trúc Bảng 9 để tương thích dữ liệu; căn cứ hiện hành là QĐ 2919/QĐ-BYT.
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_BHXH_NND - Mã BHXH người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_NND - Mã thẻ người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_NND - Họ tên người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYSINH_NND - Ngày sinh người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_DANTOC_NND - Mã dân tộc người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CCCD_NND - Số CCCD/định danh cá nhân (hoặc số hộ chiếu nếu là người nước ngoài) của người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAYCAP_CCCD_NND - Ngày cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOICAP_CCCD_NND - Nơi cấp CCCD người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_CU_TRU_NND - Nơi cư trú người nuôi dưỡng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_QUOCTICH - Mã quốc tịch | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MATINH_CU_TRU - Mã tỉnh cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAHUYEN_CU_TRU - Mã huyện cư trú legacy | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MAXA_CU_TRU - Mã xã cư trú | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CON - Họ tên con | |
![]() ![]() |
1..1 | string | GIOI_TINH_CON - Giới tính con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON - Số con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | LAN_SINH - Lần sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CON_SONG - Số con sống | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CAN_NANG_CON - Cân nặng con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINH_CON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NOI_SINH_CON - Nơi sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TINH_TRANG_CON - Tình trạng của trẻ tại thời điểm cấp Giấy chứng sinh | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_PHAUTHUAT - Sinh con phẫu thuật | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SINHCON_DUOI32TUAN - Sinh con dưới 32 tuần | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (bắt buộc khi sinh con phải phẫu thuật và/hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_DO_DE - Người đỡ đẻ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GHI_PHIEU - Người ghi phiếu | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO - Số chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QUYEN_SO - Quyển số | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã người đứng đầu CSKCB (hoặc người được ủy quyền) ký giấy chứng sinh, ưu tiên GPHN | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||