HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNProvinceCS

Copyright/Legal: Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Bổ sung mã cũ (trạng thái inactive) cho tương thích ngược với dữ liệu trước sáp nhập.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
status status http://hl7.org/fhir/concept-properties#status code Trạng thái của đơn vị hành chính (active | deprecated)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionstatusEnglish (English, en)
01 Thành phố Hà Nội Thành phố Hà Nội — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 01. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ha Noi City
04 Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 04. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Cao Bang Province
08 Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Tuyên Quang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 08. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Tuyen Quang Province
11 Tỉnh Điện Biên Tỉnh Điện Biên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 11. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dien Bien Province
12 Tỉnh Lai Châu Tỉnh Lai Châu — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 12. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lai Chau Province
14 Tỉnh Sơn La Tỉnh Sơn La — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 14. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Son La Province
15 Tỉnh Lào Cai Tỉnh Lào Cai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 15. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lao Cai Province
19 Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 19. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Thai Nguyen Province
20 Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Lạng Sơn — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 20. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lang Son Province
22 Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Quảng Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 22. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Ninh Province
24 Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 24. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Bac Ninh Province
25 Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 25. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Phu Tho Province
31 Thành phố Hải Phòng Thành phố Hải Phòng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 31. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hai Phong City
33 Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Hưng Yên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 33. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hung Yen Province
37 Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 37. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ninh Binh Province
38 Tỉnh Thanh Hóa Tỉnh Thanh Hóa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 38. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Thanh Hoa Province
40 Tỉnh Nghệ An Tỉnh Nghệ An — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 40. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Nghe An Province
42 Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Hà Tĩnh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 42. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ha Tinh Province
44 Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 44. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Tri Province
46 Thành phố Huế Thành phố Huế — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 46. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hue City
48 Thành phố Đà Nẵng Thành phố Đà Nẵng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 48. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Da Nang City
51 Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 51. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Ngai Province
52 Tỉnh Gia Lai Tỉnh Gia Lai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 52. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Gia Lai Province
56 Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Khánh Hòa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 56. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Khanh Hoa Province
66 Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Đắk Lắk — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 66. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dak Lak Province
68 Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Lâm Đồng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 68. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lam Dong Province
75 Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Đồng Nai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 75. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dong Nai Province
79 Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 79. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ho Chi Minh City
80 Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 80. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Tay Ninh Province
82 Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Đồng Tháp — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 82. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dong Thap Province
86 Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 86. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Vinh Long Province
91 Tỉnh An Giang Tỉnh An Giang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 91. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. An Giang Province
92 Thành phố Cần Thơ Thành phố Cần Thơ — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 92. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Can Tho City
96 Tỉnh Cà Mau Tỉnh Cà Mau — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 96. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ca Mau Province
02 Tỉnh Hà Giang (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 08. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ha Giang Province (inactive — merged into 08)
06 Tỉnh Bắc Kạn (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 19. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Kan Province (inactive — merged into 19)
10 Tỉnh Lào Cai (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 15. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Lao Cai Province (old) (inactive — merged into 15)
17 Tỉnh Hòa Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hoa Binh Province (inactive — merged into 25)
26 Tỉnh Vĩnh Phúc (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Vinh Phuc Province (inactive — merged into 25)
27 Tỉnh Bắc Ninh (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 24. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Ninh Province (old) (inactive — merged into 24)
30 Tỉnh Hải Dương (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 31. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hai Duong Province (inactive — merged into 31)
34 Tỉnh Thái Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 33. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Thai Binh Province (inactive — merged into 33)
35 Tỉnh Hà Nam (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ha Nam Province (inactive — merged into 37)
36 Tỉnh Nam Định (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Nam Dinh Province (inactive — merged into 37)
45 Tỉnh Quảng Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 44. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Quang Binh Province (inactive — merged into 44)
49 Tỉnh Quảng Nam (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 48. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Quang Nam Province (inactive — merged into 48)
54 Tỉnh Phú Yên (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 66. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Phu Yen Province (inactive — merged into 66)
58 Tỉnh Ninh Thuận (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 56. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ninh Thuan Province (inactive — merged into 56)
60 Tỉnh Bình Thuận (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Thuan Province (inactive — merged into 68)
62 Tỉnh Kon Tum (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 51. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Kon Tum Province (inactive — merged into 51)
64 Tỉnh Gia Lai (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 52. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Gia Lai Province (old) (inactive — merged into 52)
67 Tỉnh Đắk Nông (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Dak Nong Province (inactive — merged into 68)
70 Tỉnh Bình Phước (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 75. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Phuoc Province (inactive — merged into 75)
72 Tỉnh Tây Ninh (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Tay Ninh Province (old) (inactive — merged into 80)
74 Tỉnh Bình Dương (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Duong Province (inactive — merged into 79)
77 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ba Ria - Vung Tau Province (inactive — merged into 79)
83 Tỉnh Bến Tre (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ben Tre Province (inactive — merged into 86)
84 Tỉnh Đồng Tháp (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 82. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Dong Thap Province (old) (inactive — merged into 82)
87 Tỉnh Long An (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Long An Province (inactive — merged into 80)
89 Tỉnh Trà Vinh (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Tra Vinh Province (inactive — merged into 86)
93 Tỉnh Hậu Giang (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hau Giang Province (inactive — merged into 92)
94 Tỉnh Sóc Trăng (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Soc Trang Province (inactive — merged into 92)
95 Tỉnh Bạc Liêu (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 96. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Lieu Province (inactive — merged into 96)