| Code | Display | Definition | group | benefit-level | status | English (English, en) |
| DN |
Người lao động trong doanh nghiệp |
Người lao động làm việc theo HĐLĐ trong doanh nghiệp — đóng BHYT 4.5% lương. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Enterprise employee |
| HX |
Người lao động trong hợp tác xã |
Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp HTX — đóng BHYT theo NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Cooperative worker |
| CH |
Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang |
Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, lực lượng vũ trang — đóng BHYT cùng NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Government/public sector/armed forces employee |
| NN |
Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại VN |
Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế hoạt động tại VN. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Employee of foreign/international organization in VN |
| TK |
Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ |
Người lao động trong tổ chức khác có người sử dụng lao động (ngoài DN, HTX, nhà nước). Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Worker in other organization with employer |
| HC |
Cán bộ, công chức, viên chức |
Cán bộ, công chức, viên chức — đóng BHYT bắt buộc, NSNN hỗ trợ phần NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Civil servant, public employee |
| XK |
Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn |
Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã/phường/thị trấn — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. |
A |
4 |
|
Non-professional commune-level staff |
| HT |
Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng |
Người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng — BHXH đóng BHYT, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
3 |
|
Pensioner, disability allowance recipient |
| TB |
Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng |
Người hưởng trợ cấp BHXH do TNLĐ/BNN hàng tháng (suy giảm khả năng LĐ 61%+). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
4 |
|
Work injury/occupational disease benefit recipient |
| NO |
Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau |
Người đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau liên tục (>14 ngày). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
4 |
|
Extended sick leave beneficiary |
| CT |
Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
2 |
|
Person aged 80+ receiving monthly survivor allowance |
| XB |
Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng |
Cán bộ xã đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
4 |
|
Retired commune cadre with BHXH monthly allowance |
| TN |
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp — BHXH đóng BHYT trong thời gian hưởng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
4 |
|
Unemployment benefit recipient |
| CS |
Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
Công nhân cao su đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. |
B |
4 |
|
Retired rubber plantation worker with monthly allowance |
| QN |
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ |
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
5 |
|
Active-duty military personnel |
| CA |
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND |
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ CAND đang công tác — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
5 |
|
Active-duty police personnel |
| CY |
Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu |
Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
5 |
|
Cryptographic/cipher agency staff |
| CC |
Người có công với cách mạng (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) |
Người có công với cách mạng mức cao nhất (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) — hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
1 |
|
Person with revolutionary merit (highest level) |
| CK |
Người có công với cách mạng (nhóm khác theo khoản 4, Điều 3, NĐ 146) |
Người có công với cách mạng (nhóm khác, theo khoản 4 Điều 3 NĐ 146) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Person with revolutionary merit (other categories) |
| CB |
Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh |
Cựu chiến binh theo Pháp lệnh CCB — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
War veteran per Veteran Ordinance |
| KC |
Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc |
Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (không thuộc CC, CK) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Resistance/national defense participant |
| HN |
Người thuộc hộ gia đình nghèo |
Người thuộc hộ gia đình nghèo (chuẩn nghèo quốc gia) — NSNN đóng 100% BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Poor household member |
| DT |
Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn |
Người dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng KT-XH khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Ethnic minority in disadvantaged area |
| DK |
Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn |
Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Person in extremely disadvantaged area |
| XD |
Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo |
Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Island commune/district resident |
| BT |
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng |
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng (người khuyết tật, người già cô đơn) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Monthly social assistance beneficiary |
| TS |
Thân nhân của liệt sĩ |
Thân nhân của liệt sĩ (cha, mẹ, vợ/chồng, con) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
War martyr's family member |
| TC |
Thân nhân của người có công với cách mạng |
Thân nhân của người có công với cách mạng (nhóm khác) — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
3 |
|
Revolutionary contributor's family member |
| PV |
Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình |
Người phục vụ người có công đang sống tại gia đình — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
3 |
|
Caregiver for meritorious person at home |
| HD |
Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp |
Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm — hưởng 80%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
National Assembly/People's Council delegate |
| TE |
Trẻ em dưới 6 tuổi |
Trẻ em dưới 6 tuổi — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
1 |
|
Children under 6 years old |
| XN |
Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN |
Cán bộ xã đã nghỉ việc, hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước (không phải từ BHXH). Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Retired commune cadre with state budget allowance |
| MS |
Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động |
Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động (không đủ điều kiện hưu trí) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Former disability benefit recipient |
| TQ |
Thân nhân quân nhân |
Thân nhân quân nhân (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Military personnel's family member |
| TA |
Thân nhân công an |
Thân nhân công an (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Police personnel's family member |
| TY |
Thân nhân người làm công tác cơ yếu |
Thân nhân người làm công tác cơ yếu — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Cipher agency staff's family member |
| HG |
Người đã hiến bộ phận cơ thể người |
Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định pháp luật — NSNN đóng BHYT suốt đời. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Organ donor |
| LS |
Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN |
Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN Việt Nam. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Foreign student on VN government scholarship |
| ND |
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp |
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
4 |
|
Folk/distinguished artist with low household income |
| TG |
Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng/vợ khác đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
Vợ hoặc chồng liệt sĩ đã lấy chồng/vợ khác nhưng đang hưởng trợ cấp hàng tháng — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
3 |
|
Remarried spouse of war martyr with monthly allowance |
| AK |
Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến |
Người dân sinh sống tại xã thuộc an toàn khu cách mạng trong kháng chiến — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. |
C |
2 |
|
Resident of revolutionary safe zone commune |
| CN |
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo |
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo — NSNN hỗ trợ 70% mức đóng, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
3 |
|
Near-poor household member |
| HS |
Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân |
Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân (tiểu học, THCS, THPT) — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
4 |
|
Student (primary/secondary education) |
| SV |
Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp |
Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
4 |
|
University/vocational student |
| GB |
Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-ngư-diêm nghiệp có mức sống trung bình — NSNN hỗ trợ 30%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
4 |
|
Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income |
| HK |
Người thuộc hộ nghèo đa chiều (không thuộc HN) |
Người thuộc hộ nghèo đa chiều (thiếu hụt 3+ chiều) nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo HN — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
3 |
|
Multi-dimensional poor household (not classified as HN) |
| DS |
Người DTTS tại vùng II, III (giai đoạn cũ, không còn trong danh mục mới) |
Người dân tộc thiểu số tại vùng II, III (phân loại cũ) — mã không còn trong danh mục mới (deprecated). Per NĐ 146/2018 Điều 4. |
D |
3 |
deprecated |
Ethnic minority in former zone II/III disadvantaged area (deprecated) |
| BA |
Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (dân phòng) — NSNN hỗ trợ. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. |
D |
4 |
|
Community security and order protection force member |
| GD |
Người tham gia BHYT theo hộ gia đình |
Người tham gia BHYT theo hộ gia đình — tự đóng, hưởng 80%. Giảm dần mức đóng cho thành viên thứ 2+. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. |
DD |
4 |
|
Household-based BHYT participant |
| TH |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành thuộc tổ chức tôn giáo hợp pháp — tham gia BHYT theo hộ gia đình. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. |
DD |
4 |
|
Clergy, religious officials, monks/nuns |
| TV |
Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội |
Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội — NSDLĐ (Bộ Quốc phòng) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. |
E |
4 |
|
Family of defense worker in military |
| TD |
Thân nhân công nhân công an trong CAND |
Thân nhân công nhân công an trong lực lượng CAND — NSDLĐ (Bộ Công an) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. |
E |
4 |
|
Family of police worker |
| TU |
Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu |
Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu — NSDLĐ đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. |
E |
4 |
|
Family of other cipher agency worker |