VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2020-11-26 Computable Name: VNOCCS

Copyright/Legal: QĐ 34/2020/QĐ-TTg (26/11/2020). Bộ Kế hoạch và Đầu tư / Tổng cục Thống kê.

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5 cấp phân loại: Cấp 1 (kỹ năng) + Cấp 2-5 (chuyên môn). Tương thích ISCO-08 ở Cấp 1-4, Cấp 5 là chi tiết riêng của Việt Nam. Hiệu lực từ 15/01/2021.

Vietnam Standard Classification of Occupations (VSCO 2020), issued per QĐ 34/2020/QĐ-TTg. 5-level hierarchy: Level 1 (skill level) + Levels 2-5 (specialization). ISCO-08 compatible at Levels 1-4; Level 5 is Vietnam-specific detail. Effective from 15 January 2021.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeTypeDescription
level level integer Cấp phân loại (1-5) / Classification level

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs defines the following codes in a Is-A hierarchy:

LvlCodeDisplaylevel
1 0 Lực lượng vũ trang 1
2   01 Lực lượng quân đội 2
3     011 Sĩ quan 3
4       0110 Sĩ quan 4
5         01100 Sĩ quan 5
3     012 Hạ sĩ quan, binh sĩ 3
4       0120 Hạ sĩ quan, binh sĩ 4
5         01200 Hạ sĩ quan, binh sĩ 5
3     013 Lực lượng khác trong quân đội 3
4       0130 Lực lượng khác trong quân đội 4
5         01300 Lực lượng khác trong quân đội 5
2   02 Lực lượng công an 2
3     021 Sĩ quan 3
4       0210 Sĩ quan 4
5         02100 Sĩ quan 5
3     022 Hạ sĩ quan, chiến sĩ 3
4       0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩ 4
5         02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩ 5
3     023 Lực lượng khác trong công an 3
4       0230 Lực lượng khác trong công an 4
5         02300 Lực lượng khác trong công an 5
2   03 Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác 2
3     031 Cơ yếu 3
4       0310 Cơ yếu 4
5         03100 Cơ yếu 5
3     032 Lực lượng vũ trang khác 3
4       0320 Lực lượng vũ trang khác 4
5         03200 Lực lượng vũ trang khác 5
1 1 Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị 1
2   10 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách) 2
3     101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách) 3
4       1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng 4
5         10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng 5
4       1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương 4
5         10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương 5
4       1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương 4
5         10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương 5
4       1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương 4
5         10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương 5
4       1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị 4
5         10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị 5
4       1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 4
5         10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 5
3     102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách) 3
4       1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh 4
5         10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh 5
4       1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh 4
5         10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh 5
4       1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh 4
5         10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh 5
4       1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh 4
5         10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh 5
3     103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách) 3
4       1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện 4
5         10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện 5
4       1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện 4
5         10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện 5
4       1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện 4
5         10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện 5
3     104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách) 3
4       1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã 4
5         10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã 5
3     105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách) 3
4       1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy 4
5         10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy 5
2   11 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) 2
3     111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách) 3
4       1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội 4
5         11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội 5
4       1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội 4
5         11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội 5
4       1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 4
5         11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 5
3     112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) 3
4       1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước 4
5         11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước 5
4       1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước 4
5         11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước 5
4       1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 4
5         11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 5
2   12 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) 2
3     121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách) 3
4       1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ 4
5         12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ 5
4       1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ 4
5         12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ 5
4       1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 4
5         12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 5
3     122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) 3
4       1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ 4
5         12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ 5
4       1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 4
5         12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 5
4       1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 4
5         12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 5
3     123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách) 3
4       1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương 4
5         12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương 5
4       1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 4
5         12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 5
2   13 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách) 2
3     131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách) 3
4       1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 4
5         13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 5
4       1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 4
5         13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 5
3     132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách) 3
4       1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh 4
5         13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh 5
4       1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện 4
5         13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện 5
3     133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách) 3
4       1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định 4
2   14 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách) 2
3     141 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách) 3
4       1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 4
5         14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 5
4       1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 4
5         14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 5
4       1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện 4
5         14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện 5
4       1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện 4
5         14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện 5
4       1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã 4
5         14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã 5
3     142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách) 3
4       1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 4
5         14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 5
4       1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện 4
5         14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện 5
4       1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 4
5         14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 5
4       1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh 4
5         14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh 5
4       1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện 4
5         14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện 5
2   15 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) 2
3     151 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách) 3
4       1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 4
5         15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 5
4       1512 Ủy viên cấp trung ương 4
5         15120 Ủy viên cấp trung ương 5
4       1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương 4
5         15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương 5
4       1514 Ủy viên cấp tỉnh 4
5         15140 Ủy viên cấp tỉnh 5
4       1515 Ủy viên cấp huyện 4
5         15150 Ủy viên cấp huyện 5
3     152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách) 3
4       1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 4
5         15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 5
4       1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 4
5         15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 5
4       1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 4
5         15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 5
4       1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh 4
5         15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh 5
4       1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện 4
5         15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện 5
4       1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương 4
5         15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương 5
4       1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp 4
5         15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp 5
2   16 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) 2
3     161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách) 3
4       1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 4
5         16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 5
3     162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) 3
4       1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 4
5         16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 5
2   17 Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách) 2
3     171 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 3
4       1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 4
5         17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 5
3     172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) 3
4       1721 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 4
5         17210 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 5
4       1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 4
5         17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 5
4       1723 Xây dựng 4
5         17230 Xây dựng 5
4       1724 Bán buôn, bán lẻ 4
5         17240 Bán buôn, bán lẻ 5
4       1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 4
5         17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 5
4       1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông 4
5         17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông 5
4       1727 Dịch vụ kinh doanh 4
5         17270 Dịch vụ kinh doanh 5
4       1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 4
5         17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 5
4       1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 4
5         17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 5
3     173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) 3
4       1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính 4
5         17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính 5
4       1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ 4
5         17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ 5
4       1733 Bán hàng và tiếp thị 4
5         17330 Bán hàng và tiếp thị 5
4       1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng 4
5         17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng 5
4       1735 Cung ứng và phân phối 4
5         17350 Cung ứng và phân phối 5
4       1736 Dịch vụ và tính toán 4
5         17360 Dịch vụ và tính toán 5
4       1737 Nghiên cứu và phát triển 4
5         17370 Nghiên cứu và phát triển 5
4       1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu 4
5         17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu 5
3     174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương 3
4       1741 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 4
5         17410 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 5
4       1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 4
5         17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 5
4       1743 Xây dựng 4
5         17430 Xây dựng 5
4       1744 Bán buôn, bán lẻ 4
5         17440 Bán buôn, bán lẻ 5
4       1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 4
5         17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 5
4       1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông 4
5         17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông 5
4       1747 Dịch vụ kinh doanh 4
5         17470 Dịch vụ kinh doanh 5
4       1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 4
5         17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 5
4       1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 4
5         17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 5
1 2 Nhà chuyên môn bậc cao 1
2   21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật 2
3     211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý 3
4       2111 Nhà vật lý học và thiên văn học 4
5         21110 Nhà vật lý học và thiên văn học 5
4       2112 Nhà khí tượng học 4
5         21120 Nhà khí tượng học 5
4       2113 Nhà hóa học 4
5         21130 Nhà hóa học 5
4       2114 Nhà địa chất, địa vật lý 4
5         21140 Nhà địa chất, địa vật lý 5
3     212 Nhà toán học, nhà thống kê 3
4       2121 Nhà toán học 4
5         21211 Nhà toán học 5
5         21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động 5
4       2122 Nhà thống kê 4
5         21220 Nhà thống kê 5
3     213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sống 3
4       2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan 4
5         21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan 5
4       2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản 4
5         21321 Nhà trồng trọt 5
5         21322 Nhà tư vấn làm vườn 5
5         21323 Nhà bệnh học thực vật 5
5         21324 Nhà khoa học đất đai 5
5         21325 Nhà chăn nuôi 5
5         21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vật 5
5         21327 Nhà nuôi cấy mô thực vật 5
5         21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản 5
5         21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác 5
4       2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường 4
5         21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường 5
3     214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện) 3
4       2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo 4
5         21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo 5
4       2142 Kỹ sư xây dựng 4
5         21420 Kỹ sư xây dựng 5
4       2143 Kỹ sư môi trường 4
5         21430 Kỹ sư môi trường 5
4       2144 Kỹ sư cơ học, cơ khí 4
5         21440 Kỹ sư cơ học, cơ khí 5
4       2145 Kỹ sư hóa học 4
5         21450 Kỹ sư hóa học 5
4       2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan 4
5         21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan 5
4       2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu 4
5         21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu 5
3     215 Kỹ sư kỹ thuật điện 3
4       2151 Kỹ sư điện 4
5         21510 Kỹ sư điện 5
4       2152 Kỹ sư điện tử 4
5         21520 Kỹ sư điện tử 5
4       2153 Kỹ sư viễn thông 4
5         21530 Kỹ sư viễn thông 5
3     216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế 3
4       2161 Kiến trúc sư xây dựng 4
5         21610 Kiến trúc sư xây dựng 5
4       2162 Kiến trúc sư cảnh quan 4
5         21620 Kiến trúc sư cảnh quan 5
4       2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc 4
5         21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện 5
5         21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm 5
4       2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thông 4
5         21641 Nhà quy hoạch đô thị 5
5         21649 Nhà quy hoạch giao thông khác 5
4       2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường 4
5         21651 Nhà khảo sát chung 5
5         21652 Nhà khảo sát đất 5
5         21653 Nhà khảo sát thủy văn 5
5         21654 Người vẽ bản đồ 5
5         21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác 5
4       2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện 4
5         21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện 5
2   22 Nhà chuyên môn về sức khỏe 2
3     221 Bác sỹ y khoa 3
4       2211 Bác sỹ đa khoa 4
5         22110 Bác sỹ đa khoa 5
4       2212 Bác sỹ chuyên khoa 4
5         22121 Bác sỹ tim mạch 5
5         22122 Bác sỹ da liễu 5
5         22123 Bác sỹ tiêu hóa 5
5         22124 Bác sỹ nội khoa 5
5         22125 Bác sỹ ung bướu 5
5         22126 Bác sỹ nhi khoa 5
5         22127 Bác sỹ hô hấp 5
5         22128 Bác sỹ tâm thần 5
5         22129 Bác sỹ chuyên khoa khác 5
3     222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp) 3
4       2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) 4
5         22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) 5
4       2222 Hộ sinh (cao cấp) 4
5         22220 Hộ sinh (cao cấp) 5
3     223 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ 3
4       2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ 4
5         22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ 5
3     224 Bác sỹ phụ tá 3
4       2240 Bác sỹ phụ tá 4
5         22400 Bác sỹ phụ tá 5
3     225 Bác sỹ thú y 3
4       2250 Bác sỹ thú y 4
5         22500 Bác sỹ thú y 5
3     226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khác 3
4       2261 Bác sỹ răng - hàm - mặt 4
5         22610 Bác sỹ răng - hàm - mặt 5
4       2262 Dược sỹ 4
5         22621 Dược sỹ sản xuất thuốc 5
5         22629 Dược sỹ khác 5
4       2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp 4
5         22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp 5
4       2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu 4
5         22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu 5
4       2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng 4
5         22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng 5
4       2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ 4
5         22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ 5
4       2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa 4
5         22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa 5
4       2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu 4
5         22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu 5
2   23 Nhà chuyên môn về giảng dạy 2
3     231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học 3
4       2311 Giảng viên đại học và cao học 4
5         23110 Giảng viên đại học và cao học 5
4       2312 Giảng viên cao đẳng 4
5         23120 Giảng viên cao đẳng 5
3     232 Giáo viên trung cấp 3
4       2320 Giáo viên trung cấp 4
5         23200 Giáo viên trung cấp 5
4       2321 Giáo viên trung cấp 4
5         23210 Giáo viên trung cấp 5
4       2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp 4
5         23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp 5
3     233 Giáo viên trung học 3
4       2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III) 4
5         23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III) 5
4       2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II) 4
5         23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II) 5
3     234 Giáo viên tiểu học và mầm non 3
4       2341 Giáo viên tiểu học (cấp I) 4
5         23410 Giáo viên tiểu học (cấp I) 5
4       2342 Giáo viên mầm non 4
5         23420 Giáo viên mầm non 5
3     239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 3
4       2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dục 4
5         23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dục 5
4       2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt 4
5         23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt 5
4       2393 Giáo viên ngôn ngữ khác 4
5         23930 Giáo viên ngôn ngữ khác 5
4       2394 Giáo viên âm nhạc khác 4
5         23940 Giáo viên âm nhạc khác 5
4       2395 Giáo viên nghệ thuật khác 4
5         23950 Giáo viên nghệ thuật khác 5
4       2396 Giáo viên công nghệ thông tin 4
5         23960 Giáo viên công nghệ thông tin 5
4       2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 4
5         23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 5
2   24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý 2
3     241 Nhà chuyên môn về tài chính 3
4       2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan 4
5         24111 Kế toán (trừ kế toán thuế) 5
5         24112 Kiểm toán 5
5         24113 Kế toán thuế 5
4       2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư 4
5         24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư 5
4       2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan 4
5         24131 Nhà phân tích tài chính 5
5         24132 Nhà phân tích rủi ro 5
5         24133 Nhà quản lý quỹ đầu tư 5
5         24134 Nhà quản lý quỹ ủy thác 5
5         24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác 5
3     242 Nhà chuyên môn về quản trị 3
4       2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lý 4
5         24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lý 5
4       2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách 4
5         24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách 5
4       2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp 4
5         24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp 5
4       2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên 4
5         24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên 5
3     243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng 3
4       2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị 4
5         24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị 5
4       2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng 4
5         24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng 5
4       2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) 4
5         24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) 5
4       2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 4
5         24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 5
3     244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ 3
4       2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ 4
5         24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ 5
4       2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ 4
5         24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ 5
4       2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ 4
5         24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ 5
4       2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ 4
5         24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ 5
4       2445 Kiểm lâm 4
5         24450 Kiểm lâm 5
4       2446 Nhà ngoại giao 4
5         24460 Nhà ngoại giao 5
4       2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 4
5         24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 5
2   25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 2
3     251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng 3
4       2511 Nhà phân tích hệ thống 4
5         25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thống 5
5         25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh 5
5         25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp 5
4       2512 Nhà phát triển phần mềm 4
5         25120 Nhà phát triển phần mềm 5
4       2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện 4
5         25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện 5
4       2514 Nhà lập trình các ứng dụng 4
5         25140 Nhà lập trình các ứng dụng 5
4       2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu 4
5         25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu 5
3     252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng 3
4       2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu 4
5         25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệu 5
5         25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu 5
4       2522 Nhà quản trị hệ thống 4
5         25220 Nhà quản trị hệ thống 5
4       2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tính 4
5         25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tính 5
4       2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu 4
5         25291 Nhà khoa học dữ liệu 5
5         25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu 5
2   26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội 2
3     261 Nhà chuyên môn về luật 3
4       2611 Luật sư 4
5         26111 Luật sư tham gia tố tụng 5
5         26112 Luật sư tư vấn pháp luật 5
5         26119 Luật sư khác 5
4       2612 Thẩm phán 4
5         26120 Thẩm phán 5
4       2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu 4
5         26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu 5
5         26191 Công chứng viên 5
5         26192 Thừa phát lại 5
5         26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu 5
3     262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 3
4       2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 4
5         26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 5
4       2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan 4
5         26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan 5
3     263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo 3
4       2631 Nhà kinh tế học 4
5         26310 Nhà kinh tế học 5
4       2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan 4
5         26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan 5
4       2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị 4
5         26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị 5
4       2634 Nhà tâm lý học 4
5         26340 Nhà tâm lý học 5
4       2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội 4
5         26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội 5
4       2636 Nhà chuyên môn về tôn giáo 4
5         26360 Nhà chuyên môn về tôn giáo 5
3     264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học 3
4       2641 Nhà văn và nghề có liên quan 4
5         26411 Nhà văn 5
5         26412 Người viết kịch bản 5
5         26413 Người viết lời quảng cáo 5
5         26414 Người viết tài liệu kỹ thuật 5
5         26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nối 5
5         26416 Biên tập viên xuất bản phẩm 5
5         26419 Người viết khác và các nghề liên quan 5
4       2642 Nhà báo, biên tập viên 4
5         26421 Nhà báo 5
5         26422 Biên tập viên 5
4       2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác 4
5         26431 Phiên dịch 5
5         26432 Biên dịch 5
5         26439 Nhà ngôn ngữ khác 5
3     265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn 3
4       2651 Nghệ sỹ hình ảnh 4
5         26511 Nhà điêu khắc 5
5         26512 Họa sỹ 5
5         26513 Người vẽ tranh hoạt họa 5
5         26519 Nghệ sỹ hình ảnh khác 5
4       2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ 4
5         26521 Nhạc công 5
5         26522 Nhạc sỹ 5
5         26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng 5
5         26524 Ca sỹ 5
5         26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác 5
4       2653 Vũ công và biên đạo múa 4
5         26530 Vũ công và biên đạo múa 5
4       2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan 4
5         26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan 5
4       2655 Diễn viên 4
5         26550 Diễn viên 5
4       2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác 4
5         26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác 5
4       2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu 4
5         26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu 5
1 3 Nhà chuyên môn bậc trung 1
2   31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật 2
3     311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật 3
4       3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý 4
5         31111 Kỹ thuật viên hóa học 5
5         31112 Kỹ thuật viên vật lí 5
5         31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác 5
4       3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng 4
5         31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 5
5         31122 Kỹ thuật viên kết cấu 5
5         31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trình 5
5         31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đai 5
5         31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác 5
4       3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện 4
5         31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chung 5
5         31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần 5
5         31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khác 5
4       3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử 4
5         31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung) 5
5         31142 Kỹ thuật viên bán dẫn 5
5         31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình 5
5         31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc 5
5         31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác 5
4       3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí 4
5         31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung 5
5         31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng không 5
5         31153 Kỹ thuật viên máy tự động 5
5         31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh 5
5         31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụ 5
5         31156 Người thiết kế khuôn/công cụ 5
5         31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác 5
4       3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học 4
5         31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học 5
4       3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim 4
5         31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim 5
4       3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật 4
5         31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật 5
4       3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu 4
5         31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu 5
3     312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng 3
4       3121 Giám sát viên khai thác mỏ 4
5         31210 Giám sát viên khai thác mỏ 5
4       3122 Giám sát viên sản xuất 4
5         31220 Giám sát viên sản xuất 5
4       3123 Giám sát viên xây dựng 4
5         31230 Giám sát viên xây dựng 5
3     313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình 3
4       3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện 4
5         31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện 5
4       3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước 4
5         31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước 5
4       3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất 4
5         31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất 5
4       3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên 4
5         31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên 5
4       3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại 4
5         31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại 5
4       3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu 4
5         31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu 5
3     314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan 3
4       3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) 4
5         31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) 5
4       3142 Kỹ thuật viên nông nghiệp 4
5         31420 Kỹ thuật viên nông nghiệp 5
4       3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệp 4
5         31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệp 5
4       3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản 4
5         31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản 5
3     315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay 3
4       3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy 4
5         31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy 5
4       3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu 4
5         31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu 5
4       3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan 4
5         31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan 5
4       3154 Kiểm soát viên không lưu 4
5         31540 Kiểm soát viên không lưu 5
4       3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu 4
5         31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu 5
2   32 Kỹ thuật viên sức khỏe 2
3     321 Kỹ thuật viên y tế và dược 3
4       3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế 4
5         32111 Kỹ thuật viên siêu âm 5
5         32112 Kỹ thuật viên X quang 5
5         32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác 5
4       3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế 4
5         32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế 5
4       3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dược 4
5         32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dược 5
4       3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình 4
5         32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình 5
5         32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình 5
5         32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác 5
3     322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh 3
4       3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân 4
5         32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân 5
4       3222 Hộ sinh 4
5         32220 Hộ sinh 5
3     323 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ 3
4       3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ 4
5         32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ 5
3     324 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá 3
4       3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá 4
5         32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá 5
3     325 Kỹ thuật viên sức khỏe khác 3
4       3251 Phụ tá nha khoa và trị liệu 4
5         32510 Phụ tá nha khoa và trị liệu 5
4       3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe 4
5         32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe 5
4       3253 Nhân viên y tế cộng đồng 4
5         32530 Nhân viên y tế cộng đồng 5
4       3254 Kỹ thuật viên nhãn khoa 4
5         32540 Kỹ thuật viên nhãn khoa 5
4       3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá 4
5         32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá 5
4       3256 Nhân viên trợ giúp y tế 4
5         32560 Nhân viên trợ giúp y tế 5
4       3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp 4
5         32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp 5
4       3258 Nhân viên cấp cứu 4
5         32580 Nhân viên cấp cứu 5
4       3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu 4
5         32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu 5
2   33 Nhân viên về kinh doanh và quản lý 2
3     331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính 3
4       3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính 4
5         33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính 5
4       3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay 4
5         33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay 5
4       3313 Kế toán viên 4
5         33130 Kế toán viên 5
4       3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan 4
5         33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan 5
4       3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại 4
5         33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình) 5
5         33152 Giám định viên 5
5         33153 Nhân viên định giá tài sản vô hình 5
4       3316 Thủ quỹ 4
5         33160 Thủ quỹ 5
3     332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới 3
4       3321 Nhân viên đại diện bảo hiểm 4
5         33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập) 5
5         33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác 5
4       3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại 4
5         33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại 5
4       3323 Nhân viên/đại lý mua hàng 4
5         33231 Nhân viên thu mua 5
5         33232 Đại lý thu mua 5
4       3324 Nhân viên môi giới thương mại 4
5         33240 Nhân viên môi giới thương mại 5
3     333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh 3
4       3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa 4
5         33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa 5
4       3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện 4
5         33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện 5
4       3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu 4
5         33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu 5
4       3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản 4
5         33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản 5
4       3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu 4
5         33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu 5
3     334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác 3
4       3341 Giám sát viên văn phòng 4
5         33410 Giám sát viên văn phòng 5
4       3342 Thư ký luật 4
5         33420 Thư ký luật 5
4       3343 Thư ký hành chính và điều hành 4
5         33430 Thư ký hành chính và điều hành 5
4       3344 Thư ký y tế 4
5         33440 Thư ký y tế 5
3     335 Nhân viên điều tiết của Chính phủ 3
4       3351 Nhân viên hải quan của Chính phủ 4
5         33510 Nhân viên hải quan của Chính phủ 5
4       3352 Nhân viên thuế của Chính phủ 4
5         33520 Nhân viên thuế của Chính phủ 5
4       3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ 4
5         33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ 5
4       3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủ 4
5         33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủ 5
4       3355 Kiểm lâm 4
5         33550 Kiểm lâm 5
4       3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 4
5         33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 5
2   34 Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội 2
3     341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo 3
4       3411 Nhân viên về luật pháp 4
5         34110 Nhân viên về luật pháp 5
4       3412 Nhân viên về công tác xã hội 4
5         34120 Nhân viên về công tác xã hội 5
4       3413 Nhân viên về tôn giáo 4
5         34130 Nhân viên về tôn giáo 5
3     342 Nhân viên về thể thao và tập luyện 3
4       3421 Vận động viên và người chơi thể thao 4
5         34210 Vận động viên và người chơi thể thao 5
4       3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao 4
5         34221 Huấn luyện viên thể thao 5
5         34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ 5
5         34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hình 5
5         34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao 5
5         34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác 5
4       3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình 4
5         34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình 5
3     343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực 3
4       3431 Nhiếp ảnh gia 4
5         34310 Nhiếp ảnh gia 5
4       3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thất 4
5         34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thất 5
4       3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm 4
5         34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm 5
4       3434 Đầu bếp trưởng 4
5         34340 Đầu bếp trưởng 5
4       3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác 4
5         34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác 5
2   35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông 2
3     351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông 3
4       3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông 4
5         35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông 5
4       3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông 4
5         35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông 5
4       3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính 4
5         35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính 5
4       3514 Kỹ thuật viên web 4
5         35140 Kỹ thuật viên web 5
3     352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình 3
4       3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn 4
5         35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trình 5
5         35212 Nhân viên điều khiển máy quay phim 5
5         35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi 5
5         35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình 5
5         35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm 5
5         35216 Nhân viên dựng phim 5
5         35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác 5
4       3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông 4
5         35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông 5
2   36 Giáo viên bậc trung 2
3     361 Giáo viên tiểu học 3
4       3610 Giáo viên tiểu học 4
5         36100 Giáo viên tiểu học 5
3     362 Giáo viên mầm non 3
4       3620 Giáo viên mầm non 4
5         36200 Giáo viên mầm non 5
3     363 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 3
4       3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 4
5         36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 5
3     364 Giáo viên khác 3
4       3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 4
5         36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 5
4       3641 Giáo viên sơ cấp 4
5         36410 Giáo viên sơ cấp 5
4       3642 Giáo viên đào tạo khác 4
5         36420 Giáo viên đào tạo khác 5
3     365 Giáo viên khác 3
4       3651 Giáo viên sơ cấp 4
5         36510 Giáo viên sơ cấp 5
4       3652 Giáo viên đào tạo khác 4
5         36520 Giáo viên đào tạo khác 5
1 4 Nhân viên trợ lý văn phòng 1
2   41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy 2
3     411 Nhân viên tổng hợp 3
4       4110 Nhân viên tổng hợp 4
5         41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp) 5
5         41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức 5
5         41109 Nhân viên hành chính khác 5
3     412 Thư ký (tổng hợp) 3
4       4120 Thư ký (tổng hợp) 4
5         41200 Thư ký (tổng hợp) 5
3     413 Nhân viên làm công việc bàn giấy 3
4       4131 Nhân viên đánh máy 4
5         41310 Nhân viên đánh máy 5
4       4132 Nhân viên nhập dữ liệu 4
5         41320 Nhân viên nhập dữ liệu 5
2   42 Nhân viên dịch vụ khách hàng 2
3     421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan 3
4       4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan 4
5         42111 Nhân viên giao dịch ngân hàng 5
5         42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện 5
5         42113 Nhân viên đổi tiền 5
5         42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khác 5
4       4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác 4
5         42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác 5
4       4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền 4
5         42131 Chủ hiệu cầm đồ 5
5         42132 Người cho vay tiền 5
4       4214 Người thu nợ và các công việc liên quan 4
5         42141 Người thu nợ 5
5         42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan 5
3     422 Nhân viên thông tin khách hàng 3
4       4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịch 4
5         42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịch 5
4       4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc 4
5         42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc 5
4       4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại 4
5         42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại 5
4       4224 Nhân viên lễ tân khách sạn 4
5         42240 Nhân viên lễ tân khách sạn 5
4       4225 Nhân viên hướng dẫn 4
5         42250 Nhân viên hướng dẫn 5
4       4226 Lễ tân (tổng hợp) 4
5         42260 Lễ tân (tổng hợp) 5
4       4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường 4
5         42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường 5
4       4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu 4
5         42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu 5
2   43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu 2
3     431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu 3
4       4311 Nhân viên kế toán 4
5         43110 Nhân viên kế toán 5
4       4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm 4
5         43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm 5
4       4313 Nhân viên kế toán tiền lương 4
5         43130 Nhân viên kế toán tiền lương 5
3     432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển 3
4       4321 Nhân viên ghi chép tồn kho 4
5         43210 Nhân viên ghi chép tồn kho 5
4       4322 Nhân viên sản xuất 4
5         43220 Nhân viên sản xuất 5
4       4323 Nhân viên vận chuyển 4
5         43230 Nhân viên vận chuyển 5
2   44 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác 2
3     440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác 3
4       4401 Nhân viên thư viện 4
5         44010 Nhân viên thư viện 5
4       4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư 4
5         44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư 5
4       4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử 4
5         44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử 5
4       4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan 4
5         44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan 5
4       4405 Nhân viên văn thư và phô tô 4
5         44050 Nhân viên văn thư và phô tô 5
4       4406 Nhân viên tổ chức nhân sự 4
5         44060 Nhân viên tổ chức nhân sự 5
4       4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu 4
5         44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu 5
1 5 Nhân viên dịch vụ và bán hàng 1
2   51 Nhân viên dịch vụ cá nhân 2
3     511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch 3
4       5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay 4
5         51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay 5
4       5112 Nhân viên phụ tàu xe 4
5         51120 Nhân viên phụ tàu xe 5
4       5113 Nhân viên hướng dẫn du lịch 4
5         51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên 5
5         51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề 5
5         51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng) 5
3     512 Đầu bếp 3
4       5120 Đầu bếp 4
5         51200 Đầu bếp 5
3     513 Bồi bàn và nhân viên pha chế 3
4       5131 Bồi bàn 4
5         51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn 5
5         51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu) 5
5         51313 Bồi bàn rượu 5
4       5132 Nhân viên pha chế 4
5         51320 Nhân viên pha chế 5
3     514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp 3
4       5141 Thợ làm đầu 4
5         51410 Thợ làm đầu 5
4       5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan 4
5         51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan 5
3     515 Người giám sát tòa nhà, quản gia 3
4       5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác 4
5         51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác 5
4       5152 Người quản lý công việc gia đình 4
5         51520 Người quản lý công việc gia đình 5
4       5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà 4
5         51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà 5
3     516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác 3
4       5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác 4
5         51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác 5
4       5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn 4
5         51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn 5
4       5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác 4
5         51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác 5
4       5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật 4
5         51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật 5
4       5165 Giáo viên hướng dẫn lái xe 4
5         51650 Giáo viên hướng dẫn lái xe 5
4       5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu 4
5         51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu 5
2   52 Nhân viên bán hàng 2
3     521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợ 3
4       5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ 4
5         52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ 5
4       5212 Người bán đồ ăn trên đường phố 4
5         52120 Người bán đồ ăn trên đường phố 5
3     522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàng 3
4       5221 Chủ cửa hiệu 4
5         52210 Chủ cửa hiệu 5
4       5222 Nhân viên giám sát cửa hàng 4
5         52220 Nhân viên giám sát cửa hàng 5
4       5223 Nhân viên trợ giúp bán hàng 4
5         52230 Nhân viên trợ giúp bán hàng 5
3     523 Nhân viên thu ngân và bán vé 3
4       5230 Nhân viên thu ngân và bán vé 4
5         52301 Nhân viên thu ngân và bán vé 5
5         52302 Nhân viên thu ngân 5
5         52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác 5
3     524 Nhân viên bán hàng khác 3
4       5241 Nhân viên làm mẫu 4
5         52410 Nhân viên làm mẫu 5
4       5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa 4
5         52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa 5
4       5243 Nhân viên bán hàng tận nhà 4
5         52430 Nhân viên bán hàng tận nhà 5
4       5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc 4
5         52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc 5
4       5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ 4
5         52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ 5
4       5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống 4
5         52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống 5
4       5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu 4
5         52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu 5
2   53 Nhân viên chăm sóc cá nhân 2
3     531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên 3
4       5311 Nhân viên chăm sóc trẻ em 4
5         53110 Nhân viên chăm sóc trẻ em 5
4       5312 Người phụ tá cho giáo viên 4
5         53120 Người phụ tá cho giáo viên 5
3     532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế 3
4       5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe 4
5         53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe 5
4       5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà 4
5         53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu) 5
5         53222 Điều dưỡng tại nhà 5
4       5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu 4
5         53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu 5
2   54 Nhân viên dịch vụ bảo vệ 2
3     540 Nhân viên dịch vụ bảo vệ 3
4       5401 Nhân viên an ninh (trừ công an) 4
5         54010 Nhân viên an ninh (trừ công an) 5
4       5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu 4
5         54091 Thám tử tư 5
5         54092 Nhân viên bảo vệ rừng 5
5         54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 5
1 6 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1
2   61 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán 2
3     611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán 3
4       6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ 4
5         61111 Lao động trồng, thu hoạch lúa 5
5         61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loại 5
5         61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác 5
4       6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ 4
5         61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê 5
5         61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè 5
5         61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu 5
5         61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều 5
5         61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su 5
5         61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác 5
4       6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm 4
5         61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh 5
5         61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác 5
4       6114 Lao động trồng trọt hỗn hợp 4
5         61140 Lao động trồng trọt hỗn hợp 5
3     612 Lao động chăn nuôi 3
4       6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa 4
5         61211 Lao động chăn nuôi trâu bò 5
5         61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu 5
5         61213 Lao động chăn nuôi lợn 5
5         61219 Lao động chăn nuôi gia súc khác 5
4       6122 Lao động chăn nuôi gia cầm 4
5         61221 Lao động chăn nuôi gà 5
5         61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 5
5         61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khác 5
4       6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằm 4
5         61231 Lao động nuôi ong 5
5         61232 Lao động nuôi tằm 5
4       6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu 4
5         61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu 5
3     613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 3
4       6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 4
5         61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 5
2   62 Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán 2
3     621 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan 3
4       6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan 4
5         62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệp 5
5         62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ 5
5         62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa 5
5         62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác 5
3     622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy 3
4       6221 Lao động nuôi trồng thủy sản 4
5         62211 Lao động nuôi cá 5
5         62212 Lao động nuôi tôm 5
5         62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khác 5
4       6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa 4
5         62221 Lao động khai thác cá trong nội địa 5
5         62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa 5
4       6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam 4
5         62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam 5
5         62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam 5
4       6224 Lao động săn bắn, đánh bẫy 4
5         62240 Lao động săn bắn, đánh bẫy 5
2   63 Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 2
3     631 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp 3
4       6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp 4
5         63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp 5
3     632 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp 3
4       6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp 4
5         63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp 5
3     633 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp 3
4       6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp 4
5         63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp 5
3     634 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp 3
4       6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp 4
5         63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp 5
1 7 Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác 1
2   71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện) 2
3     711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan 3
4       7111 Thợ xây nhà 4
5         71110 Thợ xây nhà 5
4       7112 Thợ nề và các thợ có liên quan 4
5         71120 Thợ nề và các thợ có liên quan 5
4       7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá 4
5         71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đá 5
5         71132 Thợ xây nhà bằng đá 5
4       7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan 4
5         71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung) 5
5         71142 Thợ bê tông 5
5         71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác 5
4       7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ 4
5         71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ 5
4       7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu 4
5         71191 Thợ giàn giáo 5
5         71192 Thợ phá dỡ 5
5         71193 Thợ ốp tường 5
5         71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu 5
3     712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan 3
4       7121 Thợ lợp mái 4
5         71210 Thợ lợp mái 5
4       7122 Thợ lát sàn và thợ lát đá 4
5         71220 Thợ lát sàn và thợ lát đá 5
4       7123 Thợ thạch cao 4
5         71230 Thợ thạch cao 5
4       7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt 4
5         71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựng 5
5         71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện 5
5         71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí 5
5         71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa 5
5         71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác 5
4       7125 Thợ lắp kính 4
5         71250 Thợ lắp kính 5
4       7126 Thợ ống nước 4
5         71260 Thợ ống nước 5
4       7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh 4
5         71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh 5
3     713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan 3
4       7131 Thợ sơn và thợ liên quan khác 4
5         71311 Thợ sơn 5
5         71312 Thợ dán giấy dán tường/trần 5
4       7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni 4
5         71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu 5
5         71322 Thợ phun sơn xe cơ giới 5
5         71323 Thợ vẽ bảng hiệu 5
5         71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo) 5
5         71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quan 5
4       7133 Người lau dọn tòa nhà 4
5         71330 Người lau dọn tòa nhà 5
2   72 Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan 2
3     721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan 3
4       7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại 4
5         72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại 5
4       7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt 4
5         72121 Thợ hàn 5
5         72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệt 5
4       7213 Thợ luyện kim loại 4
5         72130 Thợ luyện kim loại 5
4       7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại 4
5         72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại 5
4       7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp 4
5         72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp 5
3     722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan 3
4       7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại 4
5         72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại 5
4       7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan 4
5         72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan 5
4       7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại 4
5         72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại 5
4       7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại 4
5         72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại 5
3     723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc 3
4       7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ 4
5         72311 Thợ cơ khí xe có động cơ 5
5         72312 Thợ sửa chữa xe có động cơ 5
4       7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay 4
5         72321 Thợ cơ khí máy bay 5
5         72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bay 5
4       7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp 4
5         72331 Thợ cơ khí máy móc (chung) 5
5         72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung) 5
5         72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng 5
5         72334 Thợ sửa chữa động cơ biển 5
5         72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị 5
5         72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp) 5
4       7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan 4
5         72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan 5
2   73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến in 2
3     731 Thợ thủ công 3
4       7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác 4
5         73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác 5
4       7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ 4
5         73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ 5
4       7313 Thợ kim hoàn 4
5         73131 Thợ kim hoàn (nói chung) 5
5         73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quý 5
5         73133 Thợ vàng/thợ bạc 5
5         73134 Thợ khắc kim hoàn 5
5         73139 Thợ kim hoàn khác 5
4       7314 Thợ gốm và thợ có liên quan 4
5         73141 Thợ gốm 5
5         73142 Thợ gạch ngói 5
5         73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khác 5
4       7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh 4
5         73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh 5
4       7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit 4
5         73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit 5
5         73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm 5
5         73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác 5
4       7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan 4
5         73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan 5
4       7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan 4
5         73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan 5
4       7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu 4
5         73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu 5
3     732 Thợ liên quan đến in 3
4       7321 Thợ thực hiện công đoạn trước in 4
5         73210 Thợ thực hiện công đoạn trước in 5
4       7322 Thợ in 4
5         73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số 5
5         73229 Thợ in khác 5
4       7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm in 4
5         73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm in 5
2   74 Thợ điện và thợ điện tử 2
3     741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện 3
4       7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan 4
5         74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan 5
4       7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện 4
5         74121 Thợ lắp ráp điện (chung) 5
5         74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan 5
5         74123 Thợ sửa chữa điện gia dụng 5
5         74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác 5
4       7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện 4
5         74131 Thợ lắp đặt đường dây điện 5
5         74132 Thợ ghép cáp điện 5
5         74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác 5
3     742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông 3
4       7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử 4
5         74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung) 5
5         74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh 5
5         74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác 5
4       7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông 4
5         74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn 5
5         74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan 5
5         74223 Thợ kéo dây cáp viễn thông 5
5         74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông 5
2   75 Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác 2
3     751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan 3
4       7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan 4
5         75111 Thợ giết mổ 5
5         75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan 5
4       7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo 4
5         75121 Thợ làm bánh (chung) 5
5         75122 Thợ làm bánh mỳ 5
5         75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo 5
4       7513 Thợ làm sản phẩm từ sữa 4
5         75130 Thợ làm sản phẩm từ sữa 5
4       7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan 4
5         75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan 5
4       7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm 4
5         75151 Thợ nếm cà phê và trà 5
5         75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác 5
4       7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá 4
5         75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá 5
3     752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan 3
4       7521 Thợ xử lý gỗ 4
5         75211 Thợ lò sấy 5
5         75212 Thợ xử lý gỗ 5
5         75219 Thợ xử lý gỗ khác 5
4       7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan 4
5         75221 Thợ sản xuất đồ nội thất 5
5         75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗ 5
5         75223 Thợ sản xuất khung hình 5
5         75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác 5
4       7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ 4
5         75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ 5
3     753 Thợ may mặc và các thợ có liên quan 3
4       7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ 4
5         75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ 5
4       7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan 4
5         75321 Thợ tạo mẫu 5
5         75322 Thợ cắt 5
5         75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác 5
4       7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan 4
5         75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan 5
4       7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan 4
5         75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan 5
4       7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú 4
5         75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú 5
4       7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan 4
5         75361 Thợ đóng giày 5
5         75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hình 5
5         75363 Thợ vá giày 5
5         75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da 5
5         75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác 5
3     754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan 3
4       7541 Thợ lặn 4
5         75410 Thợ lặn 5
4       7542 Thợ giật mìn phá đá 4
5         75420 Thợ giật mìn phá đá 5
4       7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống) 4
5         75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống) 5
4       7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác 4
5         75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác 5
4       7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu 4
5         75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu 5
1 8 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị 1
2   81 Thợ vận hành máy móc và thiết bị 2
3     811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng 3
4       8111 Thợ khai thác mỏ và đá 4
5         81110 Thợ khai thác mỏ và đá 5
4       8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá 4
5         81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá 5
4       8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan 4
5         81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí) 5
5         81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí) 5
5         81133 Thợ vận hành máy khoan sâu 5
5         81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác 5
4       8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác 4
5         81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn 5
5         81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng 5
5         81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói 5
5         81144 Thợ vận hành máy trộn bê tông 5
5         81145 Thợ vận hành bơm bê tông 5
5         81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác 5
3     812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại 3
4       8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại 4
5         81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại 5
4       8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại 4
5         81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại 5
3     813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh 3
4       8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất 4
5         81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất 5
5         81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học 5
5         81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất 5
5         81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng 5
5         81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợp 5
5         81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác 5
4       8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh 4
5         81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh 5
3     814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su 3
4       8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su 4
5         81411 Thợ vận hành máy phay cao su 5
5         81412 Thợ vận hành máy cán cao su 5
5         81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác 5
4       8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa 4
5         81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa 5
4       8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong 4
5         81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy 5
5         81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy 5
5         81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác 5
3     815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc 3
4       8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi 4
5         81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi) 5
5         81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi) 5
4       8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan 4
5         81521 Thợ vận hành máy dệt 5
5         81522 Thợ vận hành máy đan 5
4       8153 Thợ vận hành máy may 4
5         81531 Thợ vận hành máy may 5
5         81532 Thợ vận hành máy thêu 5
4       8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi 4
5         81541 Thợ vận hành máy tẩy trắng 5
5         81542 Thợ vận hành máy nhuộm 5
5         81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợi 5
5         81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác 5
4       8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú 4
5         81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú 5
4       8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan 4
5         81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan 5
4       8157 Thợ vận hành máy giặt là 4
5         81570 Thợ vận hành máy giặt là 5
4       8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu 4
5         81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu 5
3     816 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan 3
4       8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan 4
5         81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá 5
5         81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo 5
5         81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị 5
5         81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc 5
5         81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả 5
5         81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường 5
5         81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác 5
5         81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá 5
5         81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu 5
3     817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy 3
4       8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy 4
5         81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy 5
5         81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy 5
5         81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy 5
4       8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗ 4
5         81721 Thợ cưa 5
5         81722 Thợ vận hành máy cắt 5
5         81723 Thợ sơn lõi ván ép 5
5         81724 Thợ vận hành máy ép ván ép 5
5         81725 Thợ phân loại gỗ 5
5         81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗ 5
5         81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác 5
5         81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác 5
3     818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khác 3
4       8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm 4
5         81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm 5
5         81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinh 5
5         81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm 5
4       8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi 4
5         81821 Thợ vận hành động cơ hơi nước 5
5         81822 Thợ đốt lò 5
5         81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác 5
4       8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn 4
5         81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn 5
4       8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu 4
5         81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan 5
5         81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện 5
5         81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon 5
5         81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp 5
5         81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu 5
2   82 Thợ lắp ráp 2
3     820 Thợ lắp ráp 3
4       8201 Thợ lắp ráp máy cơ khí 4
5         82010 Thợ lắp ráp máy cơ khí 5
4       8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử 4
5         82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện 5
5         82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử 5
5         82023 Thợ lắp ráp pin 5
4       8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu 4
5         82091 Thợ lắp ráp đồ chơi 5
5         82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su) 5
2   83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động 2
3     831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan 3
4       8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray 4
5         83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray 5
4       8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa 4
5         83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa 5
5         83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan 5
3     832 Lái xe con, xe tải và xe máy 3
4       8321 Lái xe máy 4
5         83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư) 5
5         83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ) 5
4       8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ 4
5         83221 Lái xe taxi 5
5         83222 Lái xe con 5
5         83223 Lái xe tải hạng nhẹ 5
5         83224 Lái xe cứu thương 5
5         83225 Người trông bãi đỗ xe 5
5         83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khác 5
3     833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện 3
4       8331 Lái xe buýt và xe điện 4
5         83311 Lái xe buýt 5
5         83312 Lái xe điện 5
4       8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng 4
5         83321 Lái xe tải hạng nặng 5
5         83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính) 5
5         83323 Lái xe cứu hỏa 5
5         83324 Lái thiết bị di động sân bay 5
5         83325 Lái xe tải trộn bê tông 5
5         83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn) 5
5         83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác 5
3     834 Thợ vận hành thiết bị chuyển động 3
4       8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp 4
5         83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp 5
4       8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan 4
5         83421 Thợ vận hành máy đào 5
5         83422 Thợ vận hành máy ủi 5
5         83423 Thợ vận hành máy nạo vét 5
5         83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan 5
5         83425 Thợ vận hành máy làm đường 5
5         83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống) 5
5         83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác 5
4       8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan 4
5         83431 Thợ vận hành cần trục (chung) 5
5         83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng) 5
5         83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác 5
4       8344 Thợ vận hành xe bốc dỡ 4
3     835 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản) 3
4       8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản) 4
5         83501 Người lái tàu 5
5         83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu) 5
5         83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác 5
1 9 Lao động giản đơn 1
2   91 Người quét dọn và giúp việc 2
3     911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng 3
4       9111 Người quét dọn và giúp việc gia đình 4
5         91111 Người giúp việc gia đình (chung) 5
5         91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khác 5
4       9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác 4
5         91121 Người dọn dẹp văn phòng 5
5         91122 Người dọn dẹp khách sạn 5
5         91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp 5
5         91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong) 5
5         91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư) 5
5         91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển) 5
5         91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm) 5
5         91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự) 5
3     912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác 3
4       9121 Thợ giặt là bằng tay 4
5         91210 Thợ giặt là bằng tay 5
4       9122 Thợ rửa xe cộ 4
5         91220 Thợ rửa xe cộ 5
4       9123 Thợ làm sạch cửa sổ 4
5         91230 Thợ làm sạch cửa sổ 5
4       9129 Thợ lau dọn khác 4
2   92 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 2
3     920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 3
4       9201 Lao động trồng trọt 4
5         92010 Lao động trồng trọt 5
4       9202 Lao động chăn nuôi 4
5         92020 Lao động chăn nuôi 5
4       9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 4
5         92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 5
4       9204 Lao động làm vườn 4
5         92040 Lao động làm vườn 5
4       9205 Lao động lâm nghiệp 4
5         92050 Lao động lâm nghiệp 5
4       9206 Lao động thủy sản 4
5         92061 Lao động nuôi trồng thủy sản 5
5         92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa 5
5         92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam 5
2   93 Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải 2
3     931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng 3
4       9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá 4
5         93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá 5
4       9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà) 4
5         93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà) 5
4       9313 Thợ phụ xây dựng 4
5         93130 Thợ phụ xây dựng 5
3     932 Lao động trong công nghiệp 3
4       9321 Lao động đóng gói thủ công 4
5         93210 Lao động đóng gói thủ công 5
4       9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu 4
5         93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu 5
3     933 Lao động vận chuyển và kho hàng 3
4       9331 Lái xe bằng tay và đạp chân 4
5         93310 Lái xe bằng tay và đạp chân 5
4       9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo 4
5         93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo 5
4       9333 Người mang vác hàng 4
5         93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ 5
5         93332 Người mang vác đường sắt/đường bộ 5
5         93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa) 5
5         93334 Người bốc xếp tại kho 5
5         93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa 5
5         93336 Người đẩy hàng 5
5         93337 Người buộc dây hàng hóa 5
5         93339 Người mang vác hàng khác 5
4       9334 Người bày hàng lên giá 4
5         93340 Người bày hàng lên giá 5
2   94 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm 2
3     940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm 3
4       9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh 4
5         94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh 5
4       9402 Người phụ bếp 4
5         94020 Người phụ bếp 5
2   95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng 2
3     951 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan 3
4       9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan 4
5         95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan 5
3     952 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) 3
4       9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) 4
5         95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) 5
2   96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác 2
3     961 Người thu dọn vật thải 3
4       9611 Người thu gom rác và tái chế 4
5         96110 Người thu gom rác và tái chế 5
4       9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác 4
5         96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác 5
4       9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quan 4
5         96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quan 5
3     962 Lao động giản đơn khác 3
4       9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý 4
5         96211 Người đưa thư 5
5         96212 Người giao hàng 5
5         96213 Người khuân vác ở khách sạn 5
5         96214 Người khuân vác (trừ khách sạn) 5
4       9622 Người làm công việc lặt vặt 4
5         96220 Người làm công việc lặt vặt 5
4       9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động 4
5         96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động 5
4       9624 Người thu gom nước và củi 4
5         96240 Người thu gom nước và củi 5
4       9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu 4
5         96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu 5