VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-20 Computable Name: VNReligionCS

Copyright/Legal: Bộ Nội vụ — Ban Tôn giáo Chính phủ (CV 6955/BNV-TGCP, 28/12/2020)

16 tôn giáo được Nhà nước Việt Nam công nhận theo Công văn số 6955/BNV-TGCP ngày 28/12/2020 của Bộ Nội vụ (Ban Tôn giáo Chính phủ). Bổ sung mã 00 (Không tôn giáo) và 99 (Không rõ) cho mục đích kỹ thuật.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-religion-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
00 Không tôn giáo Người không theo tôn giáo nào — mã kỹ thuật bổ sung cho mục đích phân loại. No religion
01 Phật giáo Phật giáo — tôn giáo có số tín đồ đông nhất tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Buddhism
02 Công giáo Công giáo (Thiên Chúa giáo La Mã) — tôn giáo lớn thứ hai tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Catholicism
03 Tin lành Đạo Tin lành — hệ phái Cơ đốc giáo Kháng cách. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Protestantism
04 Cao đài Đạo Cao đài — tôn giáo bản địa Việt Nam, thành lập năm 1926 tại Tây Ninh. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Caodaism
05 Phật giáo Hòa Hảo Phật giáo Hòa Hảo — tôn giáo bản địa, thành lập năm 1939 tại An Giang. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Hoa Hao Buddhism
06 Hồi giáo Hồi giáo (Islam) — tôn giáo của cộng đồng Chăm và một số dân tộc khác. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Islam
07 Tôn giáo Baha'i Tôn giáo Baha'i — tôn giáo thế giới có cộng đồng nhỏ tại Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Baha'i Faith
08 Tịnh độ Cư sỹ Phật hội Tịnh độ Cư sỹ Phật hội — phái Phật giáo cư sĩ tại miền Nam Việt Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Tinh Do Cu Sy Phat Hoi
09 Cơ đốc Phục lâm Cơ đốc Phục lâm (Seventh-day Adventist) — hệ phái Cơ đốc giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Seventh-day Adventist
10 Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Tu An Hieu Nghia Buddhism
11 Minh Sư đạo Minh Sư đạo — tôn giáo bản địa có yếu tố Phật giáo và Đạo giáo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Minh Su Dao
12 Minh lý đạo – Tam Tông Miếu Minh lý đạo – Tam Tông Miếu — tôn giáo tổng hợp tam giáo (Phật–Nho–Lão). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Minh Ly Dao – Tam Tong Mieu
13 Bà-la-môn giáo Bà-la-môn giáo (Brahmanism/Hinduism) — tôn giáo của cộng đồng Chăm Bà-la-môn. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Brahmanism
14 Mặc môn Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê-su Ki-tô (Mormonism). Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Mormonism
15 Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn — phái Phật giáo bản địa miền Nam. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Hieu Nghia Ta Lon Buddhism
16 Bửu Sơn Kỳ Hương Bửu Sơn Kỳ Hương — tôn giáo bản địa miền Nam, tiền thân của Phật giáo Hòa Hảo. Được công nhận per CV 6955/BNV-TGCP. Buu Son Ky Huong
99 Không rõ Không rõ tôn giáo — mã kỹ thuật sử dụng khi không xác định được tôn giáo của người bệnh. Unknown