HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ (kỷ nguyên QĐ 1551/QĐ-BYT — legacy) — Vietnam Health Checkup Subject Legacy CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-subject-legacy-cs Phiên bản: 0.8.0
Computable Name: VNHealthCheckupSubjectLegacyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.37

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026). Trường DOI_TUONG.

Danh mục đối tượng khám sức khỏe định kỳ / khám sàng lọc (trường DOI_TUONG) — KỶ NGUYÊN LEGACY theo QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026) Phụ lục 01, hiệu lực 31/05/2026–07/07/2026 (bị QĐ 2062/QĐ-BYT thay thế). Artifact IMMUTABLE (ADR-0017 Điều 6, phương án B): giữ nguyên nghĩa 14 mã cũ để 17 mẫu phiếu retired (VNKSKQuestionnaire01–17) và dữ liệu đã ghi ở ≤0.7.0 không bị đổi nghĩa hồi tố — đặc biệt mã #14 = 'Các đối tượng khác' (kỷ nguyên hiện hành: #14 = 'Người lao động không chính thức'). Ánh xạ sang kỷ nguyên hiện hành: ConceptMap vn-cm-health-checkup-subject-legacy-to-current. Dữ liệu MỚI không dùng CodeSystem này — dùng vn-health-checkup-subject-cs.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-subject-legacy-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Người cao tuổi Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 1. Elderly
2 Người khuyết tật Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 2. Person with disability
3 Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 3. Poor / near-poor household member
4 Người có công Người có công với cách mạng. Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 4. Person with meritorious service
5 Người mắc bệnh mạn tính Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 5. Person with chronic disease
6 Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 6. Resident of ethnic minority / mountainous area
7 Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 7. Resident of (extremely) disadvantaged area
8 Người sống tại xã đảo Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 8. Resident of island commune
9 Người sống tại đặc khu Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 9. Resident of special administrative-economic zone
10 Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 10. Preschool / kindergarten child
11 Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 11. General education student
12 Sinh viên Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 12. University / college student
13 Người lao động Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 13. Worker / employee
14 Các đối tượng khác Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 14. Other subjects

Mô tả các bảng ở trên.