HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (kỷ nguyên trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-legacy-cs Phiên bản: 0.8.0
Computable Name: VNProvinceLegacyCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.118

Bản quyền/Pháp lý: Danh mục ĐVHC cấp tỉnh trước 01/07/2025 (TCTK); quan hệ hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15.

Danh mục 63 tỉnh/thành phố KỶ NGUYÊN CŨ — trạng thái đến hết 30/06/2025, trước sắp xếp đơn vị hành chính theo NQ 202/2025/QH15. Artifact IMMUTABLE (ADR-0017 Điều 6, phương án B): tách khỏi vn-province-cs để chấm dứt identity-collision (vd mã 79 = TP.HCM địa giới cũ ≠ TP.HCM sau hợp nhất với Bình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu). Dữ liệu địa chỉ ghi trước 01/07/2025 dùng CodeSystem này; dữ liệu MỚI bắt buộc dùng vn-province-cs (34 mã). Quan hệ hợp nhất build từ nguyên văn NQ 202/2025/QH15 Điều 1 — xem ConceptMap vn-cm-province-legacy-to-new. Bản 0.8.0 sửa 4 lỗi tên mã cũ của bản ≤0.7.0 (cụm Mekong bị lệch: 45=Quảng Trị, 84=Trà Vinh, 87=Đồng Tháp, 89=An Giang theo danh mục TCTK cũ). Trạng thái #retired: cấm dùng cho bản ghi mới; dữ liệu tồn đọng vẫn giải nghĩa/validate được (binding vn-ext-province là extensible).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-legacy-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinition
01 Thành phố Hà Nội Thành phố Hà Nội — mã ĐVHC 01 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
02 Tỉnh Hà Giang Tỉnh Hà Giang — mã ĐVHC 02 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.
04 Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng — mã ĐVHC 04 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
06 Tỉnh Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn — mã ĐVHC 06 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.
08 Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Tuyên Quang — mã ĐVHC 08 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.
10 Tỉnh Lào Cai Tỉnh Lào Cai — mã ĐVHC 10 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.
11 Tỉnh Điện Biên Tỉnh Điện Biên — mã ĐVHC 11 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
12 Tỉnh Lai Châu Tỉnh Lai Châu — mã ĐVHC 12 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
14 Tỉnh Sơn La Tỉnh Sơn La — mã ĐVHC 14 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
15 Tỉnh Yên Bái Tỉnh Yên Bái — mã ĐVHC 15 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.
17 Tỉnh Hòa Bình Tỉnh Hòa Bình — mã ĐVHC 17 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.
19 Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên — mã ĐVHC 19 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.
20 Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Lạng Sơn — mã ĐVHC 20 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
22 Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Quảng Ninh — mã ĐVHC 22 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
24 Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Bắc Giang — mã ĐVHC 24 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.
25 Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ — mã ĐVHC 25 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.
26 Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc — mã ĐVHC 26 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.
27 Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh — mã ĐVHC 27 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.
30 Tỉnh Hải Dương Tỉnh Hải Dương — mã ĐVHC 30 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.
31 Thành phố Hải Phòng Thành phố Hải Phòng — mã ĐVHC 31 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.
33 Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Hưng Yên — mã ĐVHC 33 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.
34 Tỉnh Thái Bình Tỉnh Thái Bình — mã ĐVHC 34 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.
35 Tỉnh Hà Nam Tỉnh Hà Nam — mã ĐVHC 35 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.
36 Tỉnh Nam Định Tỉnh Nam Định — mã ĐVHC 36 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.
37 Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình — mã ĐVHC 37 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.
38 Tỉnh Thanh Hóa Tỉnh Thanh Hóa — mã ĐVHC 38 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
40 Tỉnh Nghệ An Tỉnh Nghệ An — mã ĐVHC 40 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
42 Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Hà Tĩnh — mã ĐVHC 42 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
44 Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Quảng Bình — mã ĐVHC 44 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.
45 Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị — mã ĐVHC 45 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.
46 Thành phố Huế Thành phố Huế — mã ĐVHC 46 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).
48 Thành phố Đà Nẵng Thành phố Đà Nẵng — mã ĐVHC 48 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.
49 Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Nam — mã ĐVHC 49 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.
51 Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi — mã ĐVHC 51 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.
52 Tỉnh Bình Định Tỉnh Bình Định — mã ĐVHC 52 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.
54 Tỉnh Phú Yên Tỉnh Phú Yên — mã ĐVHC 54 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.
56 Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Khánh Hòa — mã ĐVHC 56 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.
58 Tỉnh Ninh Thuận Tỉnh Ninh Thuận — mã ĐVHC 58 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.
60 Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Bình Thuận — mã ĐVHC 60 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.
62 Tỉnh Kon Tum Tỉnh Kon Tum — mã ĐVHC 62 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.
64 Tỉnh Gia Lai Tỉnh Gia Lai — mã ĐVHC 64 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.
66 Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Đắk Lắk — mã ĐVHC 66 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.
67 Tỉnh Đắk Nông Tỉnh Đắk Nông — mã ĐVHC 67 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.
68 Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Lâm Đồng — mã ĐVHC 68 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.
70 Tỉnh Bình Phước Tỉnh Bình Phước — mã ĐVHC 70 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.
72 Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh — mã ĐVHC 72 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.
74 Tỉnh Bình Dương Tỉnh Bình Dương — mã ĐVHC 74 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.
75 Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Đồng Nai — mã ĐVHC 75 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.
77 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — mã ĐVHC 77 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.
79 Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh — mã ĐVHC 79 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.
80 Tỉnh Long An Tỉnh Long An — mã ĐVHC 80 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.
82 Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Tiền Giang — mã ĐVHC 82 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.
83 Tỉnh Bến Tre Tỉnh Bến Tre — mã ĐVHC 83 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.
84 Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Trà Vinh — mã ĐVHC 84 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.
86 Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long — mã ĐVHC 86 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.
87 Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Đồng Tháp — mã ĐVHC 87 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.
89 Tỉnh An Giang Tỉnh An Giang — mã ĐVHC 89 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.
91 Tỉnh Kiên Giang Tỉnh Kiên Giang — mã ĐVHC 91 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.
92 Thành phố Cần Thơ Thành phố Cần Thơ — mã ĐVHC 92 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.
93 Tỉnh Hậu Giang Tỉnh Hậu Giang — mã ĐVHC 93 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.
94 Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Sóc Trăng — mã ĐVHC 94 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.
95 Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Bạc Liêu — mã ĐVHC 95 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.
96 Tỉnh Cà Mau Tỉnh Cà Mau — mã ĐVHC 96 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.

Mô tả các bảng ở trên.