Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06to18 | Phiên bản: 0.8.0 | ||||
| Computable Name: VNKSKQuestionnaire06to18 | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.35.8 | |||||
Questionnaire cho mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2 (thay Phụ lục 01 QĐ 1551/QĐ-BYT). 87 trường, nhóm I–VIII. / Health checkup Questionnaire for ages 6 to under 18 per Decision 2062/QĐ-BYT Appendix 01. Toàn bộ trường mã (#choice) bind answerValueSet chính thức (vn-ksk-yes-no-vs, vn-ksk-vaccinated-vs, vn-ksk-obstetric-history-vs, vn-health-checkup-funding-source-vs, vn-health-checkup-classification-vs).
| LinkID | Text | Cardinality | Type | Description & Constraints![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
Questionnaire cho mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2 (thay Phụ lục 01 QĐ 1551/QĐ-BYT). 87 trường, nhóm I–VIII. / Health checkup Questionnaire for ages 6 to under 18 per Decision 2062/QĐ-BYT Appendix 01. Toàn bộ trường mã (#choice) bind answerValueSet chính thức (vn-ksk-yes-no-vs, vn-ksk-vaccinated-vs, vn-ksk-obstetric-history-vs, vn-health-checkup-funding-source-vs, vn-health-checkup-classification-vs). | Questionnaire | http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06to18#0.8.0 | |
![]() ![]() |
Thông tin hành chính | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Giới tính | 1..1 | integer | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày sinh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Điện thoại | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Dân tộc | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã định danh (CCCD) | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày cấp | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nơi cấp | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nơi ở hiện tại | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã Tỉnh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã Xã | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Lý do khám sức khỏe | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nhóm máu | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Thông tin chung về lần khám | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Lượt khám | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN (13 ký tự) | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Đối tượng (chọn một hoặc nhiều; dấu ';' chỉ dùng ở tầng serialization QĐ 2062/QĐ-BYT) | 1..* | choice | Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet |
![]() ![]() ![]() |
Nguồn chi trả | 1..1 | choice | Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet |
![]() ![]() ![]() |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (theo QĐ 1804/QĐ-BYT) | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày khám sức khỏe | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Tiền sử bệnh tật | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiền sử gia đình | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiền sử bệnh gia đình (mã ICD-10) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiền sử bản thân | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Sản khoa | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Sản khoa bình thường hay không? | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Sản khoa không bình thường | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiêm chủng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
BCG | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Sởi | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Bại liệt | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Viêm não Nhật Bản B | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Viêm gan B | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Các loại vắc xin khác | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Tiền sử bệnh/tật | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Tên bệnh tiền sử bản thân (mã ICD-10) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | 0..1 | choice | Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám thể lực | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chiều cao (cm) | 0..1 | integer | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Cân nặng (kg) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chỉ số BMI | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mạch (lần/phút) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Huyết áp (mmHg) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Phân loại thể lực | 0..1 | integer | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nhi khoa | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Tuần hoàn | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Hô hấp | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Tiêu hóa | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Thần kinh | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám Tâm thần | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
KQ khám lâm sàng khác | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mắt | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Các bệnh về mắt (nếu có) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tai - Mũi - Họng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Răng - Hàm - Mặt | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám hàm trên | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám hàm dưới | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám cận lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Dịch vụ cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tên chỉ số cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Kết luận | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Phân loại sức khỏe | 1..1 | choice | Value Set: Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet |
![]() ![]() ![]() |
Kết luận bệnh (mã ICD-10) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Chữ ký số | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chữ ký số người kết luận | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chữ ký số CSKB | 0..1 | string | Value Set: |
Documentation for this format | ||||
Thông tin hành chính
Họ và tên*
Giới tính*
Ngày sinh*
Điện thoại
Dân tộc*
Mã định danh (CCCD)*
Ngày cấp
Nơi cấp
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ
Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ
Nơi ở hiện tại*
Mã Tỉnh*
Mã Xã*
Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ
Lý do khám sức khỏe*
Nhóm máu
Thông tin chung về lần khám
Lượt khám
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh*
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN (13 ký tự)*
Đối tượng (chọn một hoặc nhiều; dấu ';' chỉ dùng ở tầng serialization QĐ 2062/QĐ-BYT)*
Nguồn chi trả*
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (theo QĐ 1804/QĐ-BYT)*
Ngày khám sức khỏe*
Tiền sử bệnh tật
Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không
Tiền sử bệnh gia đình (mã ICD-10)
Tiền sử bản thân
Sản khoa
Sản khoa bình thường hay không?
Sản khoa không bình thường
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10)
Tiêm chủng
BCG
Bạch hầu, ho gà, uốn ván
Sởi
Bại liệt
Viêm não Nhật Bản B
Viêm gan B
Các loại vắc xin khác
Tiền sử bệnh/tật
Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?
Tên bệnh tiền sử bản thân (mã ICD-10)
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?
Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng
Khám thể lực
Chiều cao (cm)
Cân nặng (kg)
Chỉ số BMI
Mạch (lần/phút)
Huyết áp (mmHg)
Phân loại thể lực
Khám lâm sàng
Nhi khoa
KQ khám Tuần hoàn
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn
KQ khám Hô hấp
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp
KQ khám Tiêu hóa
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục
KQ khám Thần kinh
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh
KQ khám Tâm thần
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần
KQ khám lâm sàng khác
Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác
Mắt
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)
Các bệnh về mắt (nếu có)
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt
Tai - Mũi - Họng
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng
Răng - Hàm - Mặt
Kết quả khám hàm trên
Kết quả khám hàm dưới
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt
Khám cận lâm sàng
Dịch vụ cận lâm sàng
Tên chỉ số cận lâm sàng
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng
Kết luận chỉ số cận lâm sàng
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng
Kết luận
Phân loại sức khỏe*
Kết luận bệnh (mã ICD-10)
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)
Chữ ký số
Chữ ký số người kết luận
Chữ ký số CSKB
| LinkID | Description & Constraints![]() |
|---|---|
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet |
![]() ![]() |
Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS) |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS) |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
Documentation for this format | |
Try this questionnaire out:
Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.