Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-07-17 |
Ánh xạ cho bhytXml12MedicalAssessmentLm mô hình logic.
No Mappings Found
No Mappings Found
| Name | VN Core FHIR mapping![]() |
|---|---|
![]() |
|
![]() ![]() |
VNCoreComposition.author.resolve().identifier.value | VNCorePractitioner.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCorePractitionerRole.code | VNCorePractitioner.qualification.code |
![]() ![]() |
VNCoreComposition.event.period.start | VNCoreDocumentReference.context.period.start |
![]() ![]() |
VNCorePatient.name |
![]() ![]() |
VNCorePatient.birthDate |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value | VNCorePatient.identifier[GKS].value Copy pattern XML15: ghi số định danh cá nhân trên thẻ căn cước/CCCD/giấy chứng nhận căn cước/giấy khai sinh; người nước ngoài ghi số hộ chiếu (identifier[HC]); trẻ sơ sinh dùng giấy khai sinh (identifier[GKS]); để trống trong trường hợp bất khả kháng (trẻ sơ sinh, người mất ý thức/tâm thần không lấy được số định danh). Sửa đổi toàn bộ diễn giải, đổi kiểu chuỗi và kích thước tối đa n theo QĐ 4750/QĐ-BYT (trong chuẩn QĐ 3176/QĐ-BYT). |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].period.start |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].assigner.display |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.text |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.extension[province].valueCoding.code |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.district |
![]() ![]() |
VNCorePatient.address.extension[ward].valueCoding.code |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[BHXH].value | VNCoreCoverage.subscriberId |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value |
![]() ![]() |
VNCorePatient.extension[occupation].valueCodeableConcept.coding.code |
![]() ![]() |
VNCorePatient.telecom.where(system='phone').value |
![]() ![]() |
VNCoreServiceRequest.reasonCode | future giám-định đối-tượng (MA_DOI_TUONG) category extension Mã đối tượng giám định y khoa. Danh mục mã: BB=Bệnh binh; BHXH1L=Hưởng BHXH 1 lần; BNN=Bệnh nghề nghiệp; CĐHH=Chất độc hóa học; KNLĐH=Nghỉ hưu trước tuổi; KNLĐT=Tuất; NKT=Người khuyết tật; NVQS=Khám tuyển nghĩa vụ quân sự; TB=Thương binh; TH=Giám định tổng hợp; TNLĐ=Tai nạn lao động. Một đối tượng có từ 2 mã trở lên thì liệt kê các mã, phân cách bằng dấu chấm phẩy. Chưa có code system mã đối tượng giám định nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression | future loại-khám-giám-định (KHAM_GIAM_DINH) code extension Danh mục mã loại khám giám định: 1=Khám giám định lần đầu; 2=Khám giám định lại; 3=Khám giám định tái phát; 4=Khám phúc quyết (vượt khả năng chuyên môn/đối tượng không đồng ý/theo đề nghị của Cục QLKCB, Cục Người có công, BHXH); 5=Khám phúc quyết lần cuối; 6=Khám bổ sung; 7=Khám vết thương còn sót; 8=Giám định tổng hợp. Chưa có code system riêng nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.identifier.value | VNCoreComposition.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreObservation.valueQuantity |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression | future đang-hưởng-chế-độ (DANG_HUONG_CHE_DO) extension QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi: đổi kiểu chuỗi, tăng kích thước tối đa lên 10. Danh mục mã chế độ đang hưởng: 1=Thương binh; 2=Bệnh, tật; 3=Bệnh nghề nghiệp; 4=Tai nạn lao động; 5=Chất độc hoá học; 6=Bệnh binh; 7=Khác. Đang hưởng cùng lúc nhiều chế độ thì ghi các mã, phân cách bằng dấu chấm phẩy; để trống nếu không thuộc chế độ nêu trên. Chưa có code system riêng nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.date | VNCoreComposition.date |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.relatesTo.target.identifier.value | VNCoreDocumentReference.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreServiceRequest.authoredOn | VNCoreDocumentReference.context.period.start |
![]() ![]() |
VNCoreOrganization.identifier.value | VNCoreDocumentReference.custodian.resolve().identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.relatesTo.target.display | VNCoreServiceRequest.requester.display |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.summary | VNCoreDiagnosticReport.conclusion Kết quả khám của Hội đồng Giám định y khoa, thể hiện trong Biên bản giám định y khoa. Kiểu chuỗi kích thước n theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDocumentReference.identifier.value | VNCoreComposition.identifier.value |
![]() ![]() |
VNCoreObservation.valueQuantity |
![]() ![]() |
VNCoreObservation.valueQuantity |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.finding | future dạng-khuyết-tật (DANG_KHUYETTAT) extension Mã dạng khuyết tật theo Mẫu số 01 ban hành kèm TT 01/2019/TT-BLĐTBXH (ngày 02/01/2019): 1=Khuyết tật vận động; 2=Khuyết tật nghe, nói; 3=Khuyết tật nhìn; 4=Khuyết tật thần kinh, tâm thần; 5=Khuyết tật trí tuệ; 6=Khuyết tật khác. Chỉ ghi trong trường hợp khám giám định người khuyết tật. Chưa có code system dạng khuyết tật nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.finding | future mức-độ-khuyết-tật (MUC_DO_KHUYETTAT) extension Mã mức độ khuyết tật theo Mẫu số 01 ban hành kèm TT 01/2019/TT-BLĐTBXH (ngày 02/01/2019): 1=Thực hiện được; 2=Thực hiện được nhưng cần trợ giúp; 3=Không thực hiện được; 4=Không xác định được. Chỉ ghi trong trường hợp khám giám định người khuyết tật. Chưa có code system mức độ khuyết tật nên đích mã hoá để future theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.summary | VNCoreDiagnosticReport.conclusion Nội dung đề nghị/kết luận của Hội đồng Giám định y khoa. Ánh xạ tới phần biện luận/kết luận tự do; kiểu chuỗi kích thước n theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreClinicalImpression.summary | future được-xác-định (DUOC_XACDINH) note extension Ghi chú được xác định theo khoản 2 Điều 4 TT 56/2017/TT-BYT: áp dụng cho trường hợp không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hằng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toàn. Trường điều kiện; chưa có phần tử chuyên biệt nên đích mã hoá để future extension theo QĐ 3176/QĐ-BYT. |
![]() ![]() |
future dự-phòng (DU_PHONG) extension Trường dữ liệu dự phòng khi cần theo QĐ 3176/QĐ-BYT; diễn giải Bảng 12 không gán mục đích cụ thể (khác Bảng 1 là chiều cao cm và các bảng chữ ký số), nên đích mã hoá để future extension. |
Documentation for this format | |