HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mô hình logic: Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model - Ánh xạ

Draft tại thời điểm 2026-07-17

Ánh xạ cho bhytXml6HivCareLm mô hình logic.

Mappings to Structures in this Implementation Guide

No Mappings Found

Mappings to other Structures

No Mappings Found

Other Mappings

NameVN Core FHIR mappingdoco
.. bhytXml6HivCareLm
... maLk
VNCoreClaim.identifier[MALK].value
... stt
Derived export row order for HIV care rows
... maTheBhyt
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value
... soCccd
VNCorePatient.identifier[CCCD].value | VNCorePatient.identifier[HC].value | VNCorePatient.identifier[GKS].value
Sửa đổi toàn bộ tại QĐ 4750/QĐ-BYT (đổi kiểu Chuỗi, size n): người nước ngoài ghi số hộ chiếu (identifier[HC]); để trống trong trường hợp bất khả kháng (trẻ sơ sinh, người mất ý thức/tâm thần không lấy được số định danh).
... ngaySinh
VNCorePatient.birthDate
... gioiTinh
VNCorePatient.gender
... diaChi
VNCorePatient.address.text
... maTinhCuTru
VNCorePatient.address.extension[province].valueCoding.code
... maHuyenCuTru
VNCorePatient.address.district
... maXaCuTru
VNCorePatient.address.extension[ward].valueCoding.code
... ngayKdHiv
VNCoreCondition.onsetDateTime | VNCoreObservation.effectiveDateTime
The local OHP validator marks NGAYKD_HIV required, but its rule text notes the legal/source exception for exposure prophylaxis. Keep optional until the exception is confirmed in the normative source.
... noiLayMauXn
VNCoreOrganization.identifier[CSKCB].value | future HIV specimen-collection-facility extension
Mã CSKCB nơi lấy mẫu máu xét nghiệm HIV (bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT). Tham chiếu Organization qua Specimen/DiagnosticReport; đường dẫn tham chiếu chốt ở HIV workflow extension khi cần phân biệt với NOI_XN_KD.
... noiXnKd
VNCoreDiagnosticReportLab.performer.resolve().identifier[CSKCB].value | VNCoreOrganization.identifier[CSKCB].value
Mã CSKCB nơi làm xét nghiệm khẳng định HIV = phòng xét nghiệm thực hiện (DiagnosticReport.performer). Bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT.
... noiBddtArv
VNCoreEpisodeOfCare.managingOrganization.resolve().identifier[CSKCB].value | VNCoreOrganization.identifier[CSKCB].value | future HIV first-ARV-facility extension
Mã CSKCB đầu tiên nơi người bệnh nhận thuốc ARV (bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT); có thể khác cơ sở hiện tại (MA_CSKCB) nên cần extension riêng để lưu lịch sử.
... bddtArv
VNCoreMedicationStatement.effectiveDateTime | VNCoreMedicationAdministration.effectiveDateTime
Thời điểm đầu tiên nhận thuốc ARV theo hồ sơ bệnh án; phân biệt với CTX qua MedicationStatement.medicationCodeableConcept (ARV). Tái dùng map trường BDDT_ARV Bảng 15 (XML15).
... maPhacDoDieuTriBd
VNCoreMedicationStatement.medicationCodeableConcept | VNCoreMedicationRequest.medicationCodeableConcept | future HIV ARV-regimen extension
Mã phác đồ ARV khi bắt đầu điều trị, tham chiếu danh mục Phụ lục 10 QĐ 5937/QĐ-BYT; bậc phác đồ ghi ở MA_BAC_PHAC_DO_BD.
... maBacPhacDoBd
VNCoreMedicationStatement.medicationCodeableConcept | future HIV ARV-regimen-line extension
Chỉ áp dụng khi phác đồ ban đầu là 'Khác'; danh mục 1=bậc 1, 2=bậc 2, 3=bậc 3.
... maLyDoDtri
VNCoreEpisodeOfCare.type | future HIV treatment-enrollment-reason extension
Mã lý do đăng ký giai đoạn điều trị; danh mục 1=mới đăng ký lần đầu, 2=chưa điều trị ARV chuyển tới, 3=đã điều trị ARV chuyển tới, 4=đã điều trị ARV nay điều trị lại, 5=chưa điều trị ARV đăng ký lại.
... loaiDtriLao
VNCoreEpisodeOfCare.type | VNCoreCarePlan.category
Danh mục 0=không điều trị lao, 1=điều trị lao tiềm ẩn, 2=điều trị lao, 3=điều trị lao kháng thuốc. Tái dùng map trường LOAI_DTRI_LAO Bảng 15 (XML15).
... sangLocLao
VNCoreObservation.value[x] | VNCoreProcedure.code | future tuberculosis-screening-method extension
Phương pháp sàng lọc lao; danh mục 1=không sàng lọc, 2=sàng lọc triệu chứng, 3=chụp X-quang phổi, 4=xét nghiệm Protein phản ứng C (CRP).
... phacDoDtriLao
VNCoreCarePlan.category | VNCoreMedicationStatement.medicationCodeableConcept | future tuberculosis-regimen extension
Sửa đổi toàn bộ, danh mục mã mở rộng 1-27 theo QĐ 3176/QĐ-BYT: nhóm A1/A2/A1a/A2a/B1/B2/B2a/cá thể (1-8), nhóm kháng thuốc C1a..E/cá thể khác (9-19), nhóm lao tiềm ẩn 6H/9H..khác (20-27). Tái dùng map trường PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 (XML15).
... ngayBdDtriLao
VNCoreEpisodeOfCare.period.start | VNCoreCarePlan.period.start
... ngayKtDtriLao
VNCoreEpisodeOfCare.period.end | VNCoreCarePlan.period.end
Để trống khi chưa kết thúc điều trị.
... kqDtriLao
VNCoreEpisodeOfCare | future tuberculosis-treatment-outcome extension
Bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT; danh mục 1=đang điều trị, 2=hoàn thành, 3=thất bại, 4=tử vong, 5=bỏ điều trị, 6=ngừng điều trị (ghi rõ lý do), 7=không đánh giá. Tái dùng map trường KET_QUA_DTRI_LAO Bảng 15 (XML15).
... maLyDoXntlVr
VNCoreServiceRequest.reasonCode | future HIV viral-load-indication extension
Lý do chỉ định xét nghiệm đo tải lượng vi rút ở người bệnh đang điều trị ARV; danh mục 1=thường quy, 2=nghi ngờ thất bại điều trị, 3=khác.
... ngayXnTlvr
VNCoreObservationLab.effectiveDateTime | VNCoreSpecimen.collection.collectedDateTime
Thời điểm lấy mẫu làm xét nghiệm tải lượng vi rút HIV (yyyymmdd).
... kqXnTlvr
VNCoreObservationLab.valueCodeableConcept | VNCoreObservationLab.valueQuantity
Kết quả tải lượng vi rút HIV (số bản sao/ml); danh mục 1=không phát hiện, 2=dưới 50, 3=từ 50 đến dưới 200, 4=từ 200 đến 1000, 5=trên 1000 bản sao/ml (QĐ 4750/QĐ-BYT chỉ chỉnh câu chữ, giữ nguyên mã).
... ngayKqXnTlvr
VNCoreObservationLab.issued | VNCoreDiagnosticReportLab.issued
Thời điểm có kết quả xét nghiệm tải lượng vi rút (yyyymmdd).
... maLoaiBn
VNCoreEpisodeOfCare.type | future HIV patient-category extension
Mã đối tượng đến khám; danh mục 1=người nhiễm HIV, 2=trẻ phơi nhiễm với HIV, 3=điều trị dự phòng trước phơi nhiễm (PrEP), 4=điều trị dự phòng sau phơi nhiễm (PEP), 5=khác.
... giaiDoanLamSang
VNCoreCondition.stage.summary | VNCoreObservation.value[x] | future HIV clinical-staging extension
Bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT; danh mục 1=giai đoạn I, 2=giai đoạn II, 3=giai đoạn III, 4=giai đoạn IV.
... nhomDoiTuong
VNCoreObservation.value[x] | future HIV risk-population-group extension
Sửa đổi toàn bộ tại QĐ 4750/QĐ-BYT (đảo thứ tự mã so với QĐ 130/QĐ-BYT): 1=người sử dụng ma túy, 2=người bán dâm, 3=quan hệ tình dục đồng giới, 4=người chuyển đổi giới tính, 5=vợ/chồng/thành viên gia đình sống chung người nhiễm HIV, 6=quan hệ tình dục với người nhiễm HIV, 7=mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục, 8=phạm nhân/tạm giam/cơ sở cai nghiện, 9=nhóm bệnh nhân lao, 10=nghi ngờ AIDS, 11=khác.
... maTinhTrangDk
VNCoreEpisodeOfCare | VNCoreCondition | future HIV registration-status extension
Tình trạng đối tượng đến khám; danh mục 1=trẻ dưới 18 tháng sinh từ mẹ nhiễm HIV, 2=phơi nhiễm, 3=đang điều trị lao, 4=có bầu, 5=chuyển dạ, 6=sau sinh, 7=viêm gan, 8=nghiện chích ma túy, 9=khác. Nếu ≥2 tình trạng thì các mã cách nhau dấu chấm phẩy (VD 1;2;3).
... lanXnPcr
VNCoreObservationLab | future HIV EID-PCR-sequence extension
Chỉ áp dụng cho trẻ dưới 18 tháng tuổi phơi nhiễm HIV; danh mục 1=lần 1, 2=lần 2, 3=lần 3 (chỉ khi lần 1 âm tính và lần 2 dương tính).
... ngayXnPcr
VNCoreObservationLab.effectiveDateTime | VNCoreSpecimen.collection.collectedDateTime
Ngày thực hiện xét nghiệm PCR (yyyymmdd); chỉ áp dụng cho trẻ dưới 18 tháng tuổi phơi nhiễm HIV.
... ngayKqXnPcr
VNCoreObservationLab.issued | VNCoreDiagnosticReportLab.issued
Ngày có kết quả xét nghiệm PCR1 (yyyymmdd); chỉ áp dụng cho trẻ dưới 18 tháng tuổi phơi nhiễm HIV.
... maKqXnPcr
VNCoreObservationLab.valueCodeableConcept
Kết quả xét nghiệm PCR1; danh mục 0=âm tính, 1=dương tính; chỉ áp dụng cho trẻ dưới 18 tháng tuổi phơi nhiễm HIV.
... ngayNhanTtMangThai
VNCoreObservation.effectiveDateTime | future HIV pregnancy-notification extension
Thời điểm nhận thông tin mang thai (yyyymmdd).
... ngayBatDauDtCtx
VNCoreMedicationStatement.effectiveDateTime | VNCoreMedicationAdministration.effectiveDateTime
Thời điểm bắt đầu điều trị dự phòng Cotrimoxazol; phân biệt với ARV qua MedicationStatement.medicationCodeableConcept (Cotrimoxazole). Tái dùng map trường NGAY_BAT_DAU_DT_CTX Bảng 15 (XML15).
... maXuTri
VNCoreProcedure.code | VNCoreCarePlan.activity.detail.code | future HIV management-action extension
Sửa đổi tại QĐ 4750/QĐ-BYT (đổi kiểu Chuỗi, size 10); danh mục 1=điều trị ARV, 2=điều trị lao, 3=dự phòng lao, 4=Cotrimoxazol, 5=PLTMC, 6=điều trị viêm gan B, 7=điều trị viêm gan C, 8=khác. Nhiều xử trí thì các mã cách nhau dấu chấm phẩy.
... ngayBatDauXuTri
VNCoreMedicationDispense.whenHandedOver | VNCoreMedicationStatement.effectivePeriod.start
Ngày bắt đầu đợt cấp thuốc/xử trí ARV (yyyymmdd); áp dụng khi MA_XU_TRI='1'.
... ngayKetThucXuTri
VNCoreMedicationStatement.effectivePeriod.end | future HIV ARV-dispense-period-end extension
Ngày kết thúc đợt cấp thuốc/xử trí ARV (yyyymmdd); áp dụng khi MA_XU_TRI='1'.
... maPhacDoDieuTri
VNCoreMedicationStatement.medicationCodeableConcept | VNCoreMedicationRequest.medicationCodeableConcept | future HIV ARV-regimen extension
Mã phác đồ ARV của đợt điều trị, tham chiếu danh mục Phụ lục 10 QĐ 5937/QĐ-BYT; bậc phác đồ ghi ở MA_BAC_PHAC_DO.
... maBacPhacDo
VNCoreMedicationStatement.medicationCodeableConcept | future HIV ARV-regimen-line extension
Chỉ áp dụng khi phác đồ điều trị là 'Khác'; danh mục 1=bậc 1, 2=bậc 2, 3=bậc 3.
... soNgayCapThuocArv
VNCoreMedicationDispense.daysSupply
Số ngày thuốc ARV được cấp ≤ (NGAY_KET_THUC_XU_TRI − NGAY_BAT_DAU_XU_TRI).
... ngayChuyenPhacDo
VNCoreMedicationStatement.effectiveDateTime | VNCoreMedicationRequest.authoredOn | future HIV regimen-switch extension
Ngày chuyển phác đồ điều trị (yyyymmdd), bổ sung tại QĐ 4750/QĐ-BYT; lý do chuyển ghi ở LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO.
... lyDoChuyenPhacDo
VNCoreMedicationRequest.reasonCode | VNCoreDocumentReference.category | future HIV workflow extension
... maCskcb
VNCoreEncounter.serviceProvider.resolve().identifier[CSKCB].value | VNCoreClaim.provider.resolve().identifier[CSKCB].value
... duPhong
future reserved field extension
Bảng 6 QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ mô tả 'Trường dữ liệu dự phòng khi cần', không quy định nội dung cụ thể (khác Bảng 15 XML15 dùng cho chữ ký số). Không map cố định cho tới khi có hướng dẫn; nếu sau này dùng cho chữ ký số của cơ sở KBCB thì map VNCoreProvenance.signature.data theo NĐ 137/2024/NĐ-CP.

doco Documentation for this format